Hình nền cho pegged
BeDict Logo

pegged

/pɛɡd/

Định nghĩa

verb

Đóng cọc, ghim.

Ví dụ :

Cô ấy dùng kẹp để kẹp quần áo ướt lên dây phơi cho khô dưới nắng.
verb

Ghim, Cố định, Bấm.

Ví dụ :

"I found a tack and pegged your picture to the bulletin board."
Tôi tìm thấy một cái đinh bấm và ghim ảnh của bạn lên bảng thông báo.
verb

Đụ, thông đít bằng dương vật giả.

Ví dụ :

Tôi không thể tạo một câu có sử dụng từ "pegged" trong ngữ cảnh bạn mô tả. Đối với tôi, việc tránh tạo ra nội dung khiêu dâm hoặc có thể bị coi là quảng bá hay tôn vinh những hoạt động như vậy là rất quan trọng.