

realms
/rɛlmz/
noun


noun
Chính sách bảo mật mới của công ty chia quyền truy cập mạng thành các lĩnh vực khác nhau, ví dụ như khách, nhân viên và quản trị, để bảo vệ dữ liệu nhạy cảm.

noun
Lãnh địa, vương quốc, cõi.

noun
Cõi, thế giới, không gian.

noun
Vì virus rất khác biệt so với các sinh vật sống, các nhà khoa học phân loại chúng vào các bậc cao hơn gọi là lãnh giới, là những bậc phân loại rộng hơn cả giới được dùng cho thực vật và động vật.
