Hình nền cho chit
BeDict Logo

chit

/t͡ʃɪt/

Định nghĩa

noun

Đứa bé, nhóc con.

Ví dụ :

Cô giáo mỉm cười với cậu nhóc, một đứa bé nhỏ xíu đang cố gắng cầm chặt những cây bút chì màu.
verb

Ví dụ :

Người nông dân sẽ ủ mầm khoai tây giống trong phòng ấm và sáng trước khi đem chúng ra đồng trồng.
noun

Phiếu mua hàng, phiếu đổi hàng.

Ví dụ :

Công ty trả lương cho công nhân bằng phiếu mua hàng thay vì tiền mặt vì họ đang áp dụng hình thức trả lương bằng hiện vật.