noun🔗ShareKẻ mách lẻo, người tố giác. Any animal or person who squeals."The little pig was a squealer, always making loud noises when he was hungry. "Con heo con là một kẻ hay kêu la, lúc nào cũng tạo ra những tiếng động lớn khi đói bụng.animalpersonsoundcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCon heo, lợn. A pig."The farmer fed the squealers in the muddy pen. "Người nông dân cho lũ heo con ăn trong chuồng lầy lội.animalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKẻ mách lẻo, người tố giác. An informant.""The teacher knew who threw the paper airplane because a squealer told her." "Cô giáo biết ai đã ném máy bay giấy vì có một kẻ mách lẻo đã nói cho cô ấy biết.personcommunicationpolicecharacterjobactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVật kêu rít, người hay mách lẻo. Anything that makes a squealing noise."The rusty door hinge was a real squealer, waking up the whole house every time someone opened it. "Cái bản lề cửa rỉ sét đó kêu rít lên kinh khủng, cứ mỗi lần ai mở cửa là nó đánh thức cả nhà.sounddevicemachinethingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChào màoThe European swift."We saw a squealer circling high above the old church tower, its sharp calls echoing in the evening air. "Chúng tôi thấy một con chào mào lượn vòng trên cao trên tháp nhà thờ cổ, tiếng kêu sắc nhọn của nó vang vọng trong không khí buổi tối.animalbirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVịt harlequin. The harlequin duck."During our birdwatching trip to the coast, we spotted a colorful squealer bobbing playfully in the rough waves. "Trong chuyến đi ngắm chim ở bờ biển, chúng tôi đã thấy một con vịt harlequin sặc sỡ đang nhấp nhô vui vẻ giữa những con sóng lớn.animalbirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChoi vàng Mỹ The American golden plover."During our birdwatching trip to the coast, we spotted a beautiful squealer foraging in the mudflats. "Trong chuyến đi ngắm chim ở bờ biển, chúng tôi đã thấy một con choi vàng Mỹ tuyệt đẹp đang kiếm ăn trên bãi bùn.birdanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChim bồ câu non. A young pigeon."The park was full of pigeons, including a few fluffy squealers begging for breadcrumbs. "Công viên đầy chim bồ câu, trong đó có vài con bồ câu non lông tơ đang xin ăn vụn bánh mì.animalbirdnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc