Hình nền cho stumping
BeDict Logo

stumping

/ˈstʌmpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bế tắc, làm bối rối, làm khó.

Ví dụ :

"The math problem was really stumping me, so I asked my teacher for help. "
Bài toán đó làm tôi bế tắc quá, nên tôi đã hỏi giáo viên giúp đỡ.
verb

Vận động tranh cử.

Ví dụ :

"He’s been stumping for that reform for months."
Anh ấy đã vận động tranh cử cho cuộc cải cách đó suốt nhiều tháng nay.
verb

Vận động tranh cử, đi diễn thuyết vận động bầu cử.

Ví dụ :

Ứng cử viên đang đi khắp bang Iowa tuần này để diễn thuyết vận động tranh cử, với hy vọng giành được phiếu bầu trong cuộc bầu cử sắp tới.