noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụm, hớp. Drink, liquor. Ví dụ : "After working in the hot garden, he took a long swig of iced tea. " Sau khi làm việc trong vườn nóng nực, anh ấy đã uống một ngụm trà đá thật dài. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụm dài. (by extension) A long draught from a drink. Ví dụ : "After the race, I took a long swig of water to quench my thirst. " Sau cuộc đua, tôi đã uống một ngụm dài nước để giải khát. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người uống ừng ực, người uống nhiều. A person who drinks deeply. Ví dụ : "After running the marathon, the swig of cool water was the most satisfying thing in the world. " Sau khi chạy marathon xong, được uống một ngụm dài nước mát lạnh là điều tuyệt vời nhất trên đời. drink person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A tackle with ropes which are not parallel. Ví dụ : "The rigger adjusted the tension on the sail using a swig, as the lines weren't running parallel and needed extra leverage. " Người thợ chỉnh dây buồm đã điều chỉnh độ căng bằng một loại dây kéo đặc biệt vì các dây không song song và cần thêm lực kéo. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu bia hâm nóng có gia vị. Warm beer flavoured with spices, lemon, etc. Ví dụ : "After a long day of carolling, the group enjoyed a warm swig by the fire to soothe their throats. " Sau một ngày dài đi hát mừng giáng sinh, cả nhóm đã thưởng thức một ngụm rượu bia hâm nóng có gia vị bên bếp lửa để làm dịu cổ họng. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ - Hớp, uống ừng ực. To drink (usually by gulping or in a greedy or unrefined manner); to quaff. Ví dụ : "After the long run, he swigged the water from his bottle, trying to quench his thirst. " Sau khi chạy đường dài, anh ấy uống ừng ực nước từ chai, cố gắng giải tỏa cơn khát. drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hút, mút. To suck. Ví dụ : "The thirsty student swigged the last of his water bottle. " Cậu sinh viên khát nước mút cạn chai nước của mình. drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo căng dây, ghì dây. To take up the last bit of slack in rigging by taking a single turn around a cleat, then hauling on the line above and below the cleat while keeping tension on the line. Ví dụ : "The sailor needed to swig the halyard before tying it off, removing the last bit of looseness from the sail's rope. " Người thủy thủ cần kéo căng ghì chặt dây kéo buồm trước khi buộc nó lại, để loại bỏ chút lỏng lẻo cuối cùng khỏi dây buồm. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc