Hình nền cho rigger
BeDict Logo

rigger

/ˈɹɪɡə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người thợ chỉnh dây, người thợ lắp ráp.

Ví dụ :

Người thợ chỉnh dây đèn cẩn thận điều chỉnh ánh sáng sân khấu trước khi vở kịch của trường bắt đầu.
noun

Ví dụ :

Người họa sĩ đã dùng một cây cọ vẽ nét mảnh để vẽ những chi tiết tinh tế trên con tàu trong bức tranh màu nước của mình.
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu cẩn thận kiểm tra xà ngang, đảm bảo nó đủ khỏe để đỡ cột buồm trong suốt chuyến hải trình.
noun

Ví dụ :

Chiếc thuyền độc mộc gắn thêm cái chống lật ở mỗi bên để giữ thăng bằng khi đi trên sóng.
noun

Cần bằng, chân chống, bộ phận giữ thăng bằng.

Ví dụ :

Thuyền độc mộc gắn cần bằng ở mỗi bên để tránh bị lật khi gặp sóng.
noun

Ví dụ :

Người vận động viên trượt tuyết sử dụng gậy trượt chuyên dụng (rigger) để giữ thăng bằng và kiểm soát khi di chuyển trên sườn dốc bằng ván trượt ngồi của mình.