Hình nền cho waffled
BeDict Logo

waffled

/ˈwɑːfəld/ /ˈwɒfəld/

Định nghĩa

verb

Nghiền, đập nát.

Ví dụ :

Đứa bé loạng choạng tay, nghiền nát tòa tháp đồ chơi, khiến chúng đổ ầm xuống sàn.
verb

Nói dài dòng, nói lan man, nói không đâu vào đâu.

Ví dụ :

Trong buổi phỏng vấn, chính trị gia đó nói dài dòng, lan man, không bao giờ trả lời trực tiếp các câu hỏi của phóng viên về quan điểm của ông ta đối với chính sách mới.