verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, đập nát. To smash. Ví dụ : "The toddler waffled his tower of blocks with a swipe of his hand, sending them crashing to the floor. " Đứa bé loạng choạng tay, nghiền nát tòa tháp đồ chơi, khiến chúng đổ ầm xuống sàn. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn, liệng. (of birds) To move in a side-to-side motion and descend (lose altitude) before landing. Cf wiffle, whiffle. Ví dụ : "The geese waffled as they approached the water." Đàn ngỗng lượn ngang rồi từ từ hạ độ cao khi bay gần mặt nước. bird animal action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói nước đôi, nói lập lờ, ậm ờ. To speak or write vaguely and evasively. Ví dụ : "The politician waffled about his stance on the new tax, avoiding giving a direct answer. " Chính trị gia đó ậm ờ về lập trường của mình đối với thuế mới, tránh đưa ra câu trả lời trực tiếp. language communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói dài dòng, nói lan man, nói không đâu vào đâu. To speak or write at length without any clear point or aim. Ví dụ : "The politician waffled during the interview, never directly answering the reporter's questions about his stance on the new policy. " Trong buổi phỏng vấn, chính trị gia đó nói dài dòng, lan man, không bao giờ trả lời trực tiếp các câu hỏi của phóng viên về quan điểm của ông ta đối với chính sách mới. communication language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, lưỡng lự. To vacillate. Ví dụ : "He waffled for so long about whether to order pizza or tacos that we ended up just making sandwiches. " Anh ấy cứ do dự mãi không biết nên gọi pizza hay tacos, cuối cùng chúng tôi đành phải làm bánh mì ăn cho xong. attitude character mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, ấp úng. To rotate (one's hand) back and forth in a gesture of vacillation or ambivalence. Ví dụ : "Maria waffled her hand back and forth, trying to decide if she wanted pizza or pasta for dinner. " Maria vung tay qua lại, ra vẻ do dự không biết nên ăn pizza hay mì Ý cho bữa tối. attitude communication action body sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có dạng ô vuông, có vân hình bánh waffle. Having a waffle-like pattern of intersecting creases. Ví dụ : "The old leather chair had a waffled surface from years of use and wear. " Chiếc ghế da cũ có bề mặt tạo thành những ô vuông như vân bánh waffle do sử dụng và hao mòn nhiều năm. appearance style material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc