BeDict Logo

whiffle

/ˈ(h)wɪfl̩/
Hình ảnh minh họa cho whiffle: Sà xuống, lượn vòng rồi đáp.
verb

Quyết định đậu trên cành cây, con diều hâu bắt đầu sà xuống, lượn vòng, nghiêng mình từ bên này sang bên kia để giảm độ cao.

Hình ảnh minh họa cho whiffle: Lảng tránh, tráo trở, thay đổi ý kiến liên tục.
verb

Lảng tránh, tráo trở, thay đổi ý kiến liên tục.

Chính trị gia đó hay lảng tránh về lập trường của mình đối với thuế, thay đổi ý kiến tùy theo người mà ông ta đang nói chuyện cùng.