noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồng gió thoảng, cơn gió nhẹ. A short blow or gust. Ví dụ : "The candle flame flickered with each little whiffle from the open window. " Ngọn nến lay nhẹ theo từng luồng gió thoảng từ cửa sổ đang mở. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chút ít, điều nhỏ nhặt. Something small or insignificant; a trifle. Ví dụ : "Losing a pen is just a whiffle compared to failing the exam. " Mất một cây bút chỉ là chuyện nhỏ nhặt so với việc thi trượt. thing abstract quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáo nhỏ, ống sáo. A fife or small flute. Ví dụ : "The music teacher played a bright, cheerful tune on her whiffle during music class. " Trong giờ âm nhạc, cô giáo chơi một giai điệu tươi sáng, vui vẻ bằng chiếc sáo nhỏ của mình. music utensil sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phẩy, thổi nhẹ. To blow a short gust. Ví dụ : "The breeze whiffled through the open window, rustling the papers on my desk. " Gió nhẹ phẩy qua cửa sổ đang mở, làm xào xạc mấy tờ giấy trên bàn tôi. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói nhảm, ba hoa, nói lung tung. To waffle, talk aimlessly. Ví dụ : ""Instead of answering the question directly, the politician began to whiffle about unrelated topics." " Thay vì trả lời thẳng câu hỏi, chính trị gia bắt đầu ba hoa về những chủ đề không liên quan. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãng phí thời gian, phí thời giờ, ăn không ngồi rồi. To waste time. Ví dụ : "He whiffled away the morning, procrastinating on his school project. " Anh ta phí cả buổi sáng để ăn không ngồi rồi, trì hoãn việc làm bài tập lớn ở trường. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút qua, lướt nhanh. To travel quickly with an accompanying wind-like sound; whizz, whistle along. Ví dụ : "The arrow whiffled past my ear during archery practice. " Mũi tên vút qua tai tôi trong buổi tập bắn cung. sound action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sà xuống, lượn vòng rồi đáp. (of a bird) To descend rapidly from a height once the decision to land has been made, involving fast side-slipping first one way and then the other. Ví dụ : "The hawk, deciding to land on the branch, began to whiffle, dipping sharply from side to side as it lost altitude. " Quyết định đậu trên cành cây, con diều hâu bắt đầu sà xuống, lượn vòng, nghiêng mình từ bên này sang bên kia để giảm độ cao. bird animal nature action biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phất phơ, lay động. To waver, or shake, as if moved by gusts of wind; to shift, turn, or veer about. Ví dụ : "The weather vane on top of the barn would whiffle back and forth wildly in the strong, gusting wind. " Cái chong chóng gió trên nóc chuồng cứ phất phơ qua lại dữ dội trong cơn gió giật mạnh. weather nature environment condition direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, lung lay nhanh, làm lung lay. To wave or shake quickly; to cause to whiffle. Ví dụ : "The little girl used a colorful scarf to whiffle away the imaginary dust bunnies under her bed. " Cô bé dùng một chiếc khăn sặc sỡ để vẫy vẫy xua đám thỏ bụi tưởng tượng dưới gầm giường. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảng tránh, tráo trở, thay đổi ý kiến liên tục. To change from one opinion or course to another; to use evasions; to prevaricate; to be fickle. Ví dụ : ""The politician tended to whiffle about his stance on taxes, changing his mind depending on who he was talking to." " Chính trị gia đó hay lảng tránh về lập trường của mình đối với thuế, thay đổi ý kiến tùy theo người mà ông ta đang nói chuyện cùng. attitude character communication politics moral mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi nhẹ, Tản mát. To disperse with, or as with, a whiff, or puff; to scatter. Ví dụ : "The strong wind whiffled the leaves across the yard. " Gió mạnh thổi tung lá bay khắp sân. nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc