Hình nền cho whiffle
BeDict Logo

whiffle

/ˈ(h)wɪfl̩/

Định nghĩa

noun

Luồng gió thoảng, cơn gió nhẹ.

Ví dụ :

Ngọn nến lay nhẹ theo từng luồng gió thoảng từ cửa sổ đang mở.
verb

Ví dụ :

Quyết định đậu trên cành cây, con diều hâu bắt đầu sà xuống, lượn vòng, nghiêng mình từ bên này sang bên kia để giảm độ cao.
verb

Lảng tránh, tráo trở, thay đổi ý kiến liên tục.

Ví dụ :

Chính trị gia đó hay lảng tránh về lập trường của mình đối với thuế, thay đổi ý kiến tùy theo người mà ông ta đang nói chuyện cùng.