noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó con, thú con. A young offspring of a canid (ursid, felid, pinniped), especially of a dog or a wolf, the young of a bear or similar mammal (lion, tiger, seal); a pup, wolf cub. Ví dụ : "The mother dog carefully licked each of her five whelps in the whelping box. " Chó mẹ cẩn thận liếm từng con một trong số năm chó con của mình trong ổ đẻ. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứa trẻ hỗn xược, thằng nhãi ranh, thằng ranh con. An insolent youth; a mere child. Ví dụ : ""The teacher sent the disrespectful whelp to the principal's office for talking back." " Cô giáo đã tống thằng nhãi ranh láo xược cãi lời lên phòng hiệu trưởng. age character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu chiến. A kind of ship. Ví dụ : "The small whelp, barely larger than a fishing boat, struggled against the strong currents. " Con tàu chiến nhỏ bé, gần như chỉ lớn hơn một chiếc thuyền đánh cá, phải vật lộn với dòng nước chảy xiết. nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vấu tời. One of several wooden strips to prevent wear on a windlass on a clipper-era ship. Ví dụ : "The carpenter carefully fitted each whelp onto the windlass, ensuring the thick rope wouldn't damage the wood of the ship's lifting mechanism. " Người thợ mộc cẩn thận lắp từng vấu tời lên tời neo, đảm bảo sợi dây thừng lớn không làm hỏng gỗ của cơ cấu nâng hạ trên tàu. nautical sailing technical part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu, răng (của bánh xích). A tooth on a sprocket wheel (compare sprocket and cog). Ví dụ : "The chain slipped off the sprocket because one of the whelps was broken. " Sợi xích bị tuột khỏi bánh răng vì một trong những cái mấu răng của nó bị gãy. machine part technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ, sinh con (chó, sói...). (of she-dog, she-wolf, vixen, etc.) To give birth. Ví dụ : "The bitch whelped." Con chó cái đã đẻ rồi. animal biology physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôi trời, chà, trời ơi. Well, typically used in exasperation. Ví dụ : ""Whelp, I guess I failed the test even though I studied all night!" " Trời ơi, chắc là tôi trượt bài kiểm tra rồi, dù tôi đã học cả đêm! exclamation language word communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc