Hình nền cho affaires
BeDict Logo

affaires

/əˈfɛəz/

Định nghĩa

noun

Công việc, sự vụ, vấn đề.

Ví dụ :

Một vấn đề khó giải quyết.
noun

Vụ, sự vụ, việc.

Ví dụ :

Trong khi các cuộc giao tranh nhỏ và những sự vụ không đáng kể xảy ra dọc biên giới, cả hai bên đều không tiến hành một cuộc xâm lược toàn diện.
noun

Chuyện tình ái, mối quan hệ ngoài luồng, ngoại tình.

Ví dụ :

Những tin đồn về việc thầy giáo có quan hệ ngoài luồng với học sinh đã dẫn đến một cuộc điều tra của hội đồng nhà trường.