verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt, buộc. To encircle. Ví dụ : "The small town was belted by cornfields in all directions." Thị trấn nhỏ ấy được bao quanh bởi những cánh đồng ngô trải dài về mọi hướng. wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt dây lưng, đeo dây lưng. To fasten a belt on. Ví dụ : "Before leaving for school, Sarah belted her backpack securely. " Trước khi đi học, Sarah đã thắt chặt dây lưng ba lô của cô ấy. wear body style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt đai, trao đai. To invest (a person) with a belt as part of a formal ceremony such as knighthood. Ví dụ : "The king belted the young knight with the ceremonial sword belt. " Nhà vua đã trao đai kiếm cho chàng hiệp sĩ trẻ như một phần nghi lễ phong tước. ritual culture royal history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng thắt lưng, quất bằng dây nịt. To hit with a belt. Ví dụ : "The child was misbehaving so he was belted as punishment." Đứa trẻ hư nên bị đánh bằng thắt lưng để phạt. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hét lớn, gào, rống. To scream or sing in a loud manner. Ví dụ : "He belted out the national anthem." Anh ấy rống to bài quốc ca. music entertainment sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tu ừng ực, uống ừng ực. To drink quickly, often in gulps. Ví dụ : "He belted down a shot of whisky." Anh ấy tu ừng ực một ly whisky. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, nện, thụi. To hit someone or something. Ví dụ : "The angry player belted the official across the face, and as a result was ejected from the game." Cầu thủ giận dữ đã thụi thẳng tay vào mặt trọng tài, và kết quả là bị đuổi khỏi trận đấu. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh mạnh, vụt mạnh, phóng mạnh (bóng). To hit a pitched ball a long distance, usually for a home run. Ví dụ : "He belted that pitch over the grandstand." Anh ấy vụt mạnh quả bóng đó bay qua khán đài. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút, phóng nhanh, lao nhanh. To move very fast Ví dụ : "He was really belting along." Anh ấy đang phóng nhanh hết cỡ. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt lưng, có thắt lưng. (of a garment) Fitted with a belt. Ví dụ : "She wore a belted trench coat to protect herself from the rain. " Cô ấy mặc áo khoác trench coat có thắt lưng để che mưa. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt lưng. Wearing a belt. Ví dụ : "The belted student adjusted his backpack before heading into school. " Cậu học sinh thắt lưng chỉnh lại ba lô trước khi vào trường. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có đai, có khoang trắng ngang thân. (of animals etc.) Characterized by a white band around the body. Ví dụ : "Belted Dutch cattle" Bò Hà Lan khoang trắng ngang thân. animal appearance biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc