verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn quanh, bao quanh. To encircle. Ví dụ : "The small town was belted by cornfields in all directions." Thị trấn nhỏ được bao quanh bởi những cánh đồng ngô trải dài khắp mọi hướng. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt dây lưng. To fasten a belt on. Ví dụ : "He was late for school, so he quickly started belting his pants. " Vì trễ học, cậu ấy vội vàng thắt dây lưng quần. wear action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo đai, phong đai. To invest (a person) with a belt as part of a formal ceremony such as knighthood. Ví dụ : "The king will be belting the brave soldier next week, officially making him a knight. " Tuần tới, nhà vua sẽ phong đai cho người lính dũng cảm, chính thức biến anh ta thành hiệp sĩ. ritual royal history tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng thắt lưng, quất bằng dây nịt. To hit with a belt. Ví dụ : "The child was misbehaving so he was belted as punishment." Đứa trẻ hư nên bị đánh bằng thắt lưng để phạt. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hét lớn, gào thét, hát vang. To scream or sing in a loud manner. Ví dụ : "He belted out the national anthem." Anh ấy hát vang quốc ca. music entertainment sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống ừng ực, tu ừng ực. To drink quickly, often in gulps. Ví dụ : "He belted down a shot of whisky." Anh ấy tu ừng ực một ly whisky. drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, đánh mạnh. To hit someone or something. Ví dụ : "The angry player belted the official across the face, and as a result was ejected from the game." Cầu thủ giận dữ đấm mạnh vào mặt trọng tài, và kết quả là bị đuổi khỏi trận đấu. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh mạnh, vụt mạnh, nện. To hit a pitched ball a long distance, usually for a home run. Ví dụ : "He belted that pitch over the grandstand." Anh ta vụt mạnh quả bóng đó bay qua khán đài. sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút đi, lao đi. To move very fast Ví dụ : "He was really belting along." Anh ấy đang vút đi rất nhanh. action energy vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn roi, trận đòn bằng thắt lưng. A beating with a belt. Ví dụ : "The old playground rule was clear: fighting would result in a belting from the teacher. " Luật cũ ở sân chơi rất rõ ràng: đánh nhau sẽ bị thầy giáo cho một trận đòn bằng thắt lưng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại thảm hại, trận thua tan tác. A thorough defeat; a thrashing. Ví dụ : "The soccer team suffered a real belting in the championship game, losing 5-0. " Đội bóng đá đã phải chịu một thất bại thảm hại trong trận chung kết, thua với tỉ số 5-0. outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hệ thống dây đai, băng tải. A system of beltwork, as in a conveyor or other mechanical device. Ví dụ : "The factory floor was filled with the rhythmic hum of the conveyor belting, moving packages efficiently from one station to the next. " Sàn nhà máy tràn ngập tiếng vo vo nhịp nhàng của hệ thống băng tải, di chuyển các kiện hàng một cách hiệu quả từ trạm này sang trạm khác. machine system technical device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây curoa. The material from which belts for machinery are made. Ví dụ : "The old factory still used leather belting to power its machines. " Nhà máy cũ kỹ đó vẫn còn dùng dây curoa bằng da để vận hành máy móc. material machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xuất sắc, hết sẩy. Very good; exceptional (can also be used adverbially) Ví dụ : "She cooks belting good food." Cô ấy nấu ăn ngon hết sẩy. quality entertainment music achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc