Hình nền cho belting
BeDict Logo

belting

/ˈbɛltɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quấn quanh, bao quanh.

Ví dụ :

Thị trấn nhỏ được bao quanh bởi những cánh đồng ngô trải dài khắp mọi hướng.
noun

Hệ thống dây đai, băng tải.

Ví dụ :

Sàn nhà máy tràn ngập tiếng vo vo nhịp nhàng của hệ thống băng tải, di chuyển các kiện hàng một cách hiệu quả từ trạm này sang trạm khác.