Hình nền cho collation
BeDict Logo

collation

/kəˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Đối chiếu, thu thập.

Ví dụ :

Người thủ thư giám sát việc thu thập và sắp xếp tất cả sách trả lại trước khi đặt chúng trở lại lên kệ.
noun

Bổ nhiệm (giáo sĩ) vào một bổng lộc (do giám mục ban tặng).

Ví dụ :

Việc giám mục bổ nhiệm cha Thompson làm cha xứ của nhà thờ giáo xứ Oakhaven đảm bảo nhà thờ có một người lãnh đạo mới, vì chính giám mục có quyền bổ nhiệm giáo sĩ vào vị trí đó.
noun

Gộp tài sản, chia đều tài sản thừa kế.

Ví dụ :

Sau khi bố họ qua đời, việc gộp chung tất cả tài sản của ông, bao gồm cả nhà và các tài khoản tiết kiệm, rồi chia đều cho ba anh chị em, đảm bảo mỗi người nhận được một phần thừa kế bằng nhau.
noun

Sự nhập chung tài sản, Sự phân chia tài sản thừa kế.

Ví dụ :

Sau khi cha qua đời, anh chị em đã thực hiện quyền nhập chung tài sản thừa kế, đảm bảo rằng tất cả tài sản thừa kế, bao gồm nhà cửa và các khoản đầu tư, được gộp lại và chia đều cho tất cả.