Hình nền cho crimping
BeDict Logo

crimping

/ˈkɹɪmpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhăn, làm nhăn, uốn nếp.

Ví dụ :

Bánh pasty Cornish được làm nhăn mép trong quá trình chuẩn bị.
verb

Dụ dỗ, gài bẫy, lôi kéo.

Ví dụ :

Những người tuyển mộ bị cáo buộc là đã dụ dỗ những chàng trai trẻ nhập ngũ bằng cách hứa hẹn giàu sang và những cuộc phiêu lưu, nhưng cuối cùng lại đẩy họ vào những điều kiện khắc nghiệt trên biển.