verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn, làm nhăn, uốn nếp. To press into small ridges or folds, to pleat, to corrugate. Ví dụ : "Cornish pasties are crimped during preparation." Bánh pasty Cornish được làm nhăn mép trong quá trình chuẩn bị. material process technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp, uốn mép, bấm cốt. To fasten by bending metal so that it squeezes around the parts to be fastened. Ví dụ : "He crimped the wire in place." Anh ấy bấm cốt để cố định sợi dây. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp, bấm, túm. To pinch and hold; to seize. Ví dụ : "The student carefully crimped the paper to hold the folded corner in place. " Bạn học sinh cẩn thận kẹp chặt tờ giấy để giữ nếp gấp ở góc không bị bung ra. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn xoăn, làm xoăn, dập xù. To style hair into a crimp, to form hair into tight curls, to make it kinky. Ví dụ : "She spent an hour crimping her hair before the school dance. " Cô ấy mất cả tiếng đồng hồ để dập xù tóc trước buổi khiêu vũ ở trường. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, tạo nếp, dập. To bend or mold leather into shape. Ví dụ : "The shoemaker is crimping the leather to form the toe of the boot. " Người thợ đóng giày đang uốn da để tạo hình phần mũi của chiếc ủng. material industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía, Cứa (thịt). To gash the flesh, e.g. of a raw fish, to make it crisper when cooked. Ví dụ : "The chef is crimping the salmon fillet before frying it to make the skin extra crispy. " Đầu bếp đang khía phần phi lê cá hồi trước khi chiên để da cá được giòn tan hơn. food fish process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, gài bẫy, lôi kéo. To impress (seamen or soldiers); to entrap, to decoy. Ví dụ : "The recruiters were accused of crimping young men into service by promising them riches and adventure, only to deliver them to harsh conditions at sea. " Những người tuyển mộ bị cáo buộc là đã dụ dỗ những chàng trai trẻ nhập ngũ bằng cách hứa hẹn giàu sang và những cuộc phiêu lưu, nhưng cuối cùng lại đẩy họ vào những điều kiện khắc nghiệt trên biển. nautical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự uốn, sự gấp nếp, sự dập. The act by which something is crimped. Ví dụ : "The crimping of the pie crust edge gave it a decorative and finished look. " Việc dập mép vỏ bánh tạo cho nó vẻ ngoài trang trí và hoàn thiện. action process technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc