Hình nền cho gash
BeDict Logo

gash

/ɡæʃ/

Định nghĩa

noun

Vết rạch sâu, vết cắt sâu.

Ví dụ :

Vụ tai nạn đã để lại một vết rạch sâu trên chân anh ấy.
noun

Cô gái, người phụ nữ.

Ví dụ :

Thật không may, từ "gash" không có nghĩa là "cô gái" hay "người phụ nữ". Không có cách dùng thông thường và được chấp nhận nào của từ "gash" mang ý nghĩa đó cả. Vì vậy, không thể có một câu nào minh họa ý nghĩa đó.
adjective

Tạm bợ, chắp vá, xoàng xĩnh.

Ví dụ :

Vì cái máy in bị hỏng, chúng tôi đành phải dùng tạm một cái máy thay thế xoàng xĩnh, một cái máy rất cũ kỹ, hoạt động è ạch và in ra những dòng chữ xiêu vẹo.