

crimp
/kɹɪmp/
noun













adjective
Mâu thuẫn, không nhất quán, yếu.

noun
Cò mồi, kẻ dụ dỗ.
An agent who procures seamen, soldier, etc., especially by decoying, entrapping, impressing, or seducing them.

noun
Cò mồi, kẻ dụ dỗ thủy thủ.
Vào thế kỷ 19, thành phố cảng đó nổi tiếng vì có nhiều cò mồi hoạt động công khai, tuyển mộ thủy thủ bất hợp pháp cho các tàu mà không có giấy phép đúng quy định.

noun
Cò mồi, kẻ chăn dắt, chủ chứa (bóc lột).
Gã cò mồi địa phương nổi tiếng là chuyên lợi dụng những người nhập cư mới đến, hứa hẹn việc làm cho họ nhưng thực chất lại giam lỏng họ trong những khu nhà tồi tàn và thu phí cắt cổ.

