BeDict Logo

fella

/fɛ.lə/
Hình ảnh minh họa cho fella: Người đồng đẳng, người ngang hàng.
noun

Người đồng đẳng, người ngang hàng.

Dù xuất thân khác nhau, hai trưởng nhóm rõ ràng là những người đồng đẳng, tôn trọng khả năng của nhau và chia sẻ trách nhiệm ngang nhau.