noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh bạn, chàng trai. (chiefly South US) used to address a male Ví dụ : "Am I right, fellas?" Tôi nói đúng không, các anh bạn? person human language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng nghiệp, bạn đồng hành. A colleague or partner. Ví dụ : ""My fella in the accounting department, Mark, helped me reconcile the budget." " Đồng nghiệp của tôi ở phòng kế toán, Mark, đã giúp tôi cân đối ngân sách. person human being job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, đồng chí. A companion; a comrade. Ví dụ : "After a tough day of hiking, Marcus was glad to share a campfire with his fella, David. " Sau một ngày leo núi vất vả, Marcus rất vui khi được chia sẻ ngọn lửa trại với người bạn đồng hành của mình, David. person human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã, tên, thằng cha. A man without good breeding or worth; an ignoble or mean man. Ví dụ : ""After cheating on the exam and bragging about it, everyone saw him as a low-down fella." " Sau khi gian lận trong bài thi rồi còn khoe khoang, ai cũng thấy hắn là một thằng cha hèn hạ. character person human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đồng đẳng, người ngang hàng. An equal in power, rank, character, etc. Ví dụ : "Even though they come from different backgrounds, the two team leaders are clearly fellas, respecting each other's abilities and sharing the responsibility equally. " Dù xuất thân khác nhau, hai trưởng nhóm rõ ràng là những người đồng đẳng, tôn trọng khả năng của nhau và chia sẻ trách nhiệm ngang nhau. person human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, người bạn, đồng chí. One of a pair, or of two things used together or suited to each other; a mate. Ví dụ : ""This sock is missing its fella; I can't find the other one anywhere." " Cái tất này bị mất bạn rồi; tôi tìm mãi không thấy chiếc kia đâu cả. person human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người, gã, anh chàng. A person with common characteristics, being of the same kind, or in the same group. Ví dụ : "Roger and his fellow workers are to go on strike." Roger và những người đồng nghiệp của anh ấy sẽ đình công. person human being group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh chàng, gã, người đàn ông. A male person; a man. Ví dụ : ""That fella over there is my brother." " "Anh chàng kia là anh trai tôi." person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người, cá nhân, gã, anh chàng. A person; an individual, male or female. Ví dụ : ""That fella over there helped me carry my groceries; what a kind person!" " Cái anh chàng đằng kia đã giúp tôi mang đồ ăn; đúng là một người tốt bụng! person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội viên. A rank or title in the professional world, usually given as "Fellow". Ví dụ : "Dr. Ramirez was awarded a fella at the research institute, recognizing her significant contributions to the field. " Tiến sĩ Ramirez đã được trao danh hiệu Hội viên tại viện nghiên cứu, ghi nhận những đóng góp to lớn của bà cho lĩnh vực này. job title organization business work position society person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cha nội, thằng cha. (Aboriginal English) Used as a general intensifier Ví dụ : "That fella's got a really good attitude at school. " Thằng cha đó có thái độ học tập tốt ghê ở trường. language culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn học, người bạn cùng trường. A person who was a fellow attendee at one's school. Ví dụ : ""I ran into John, a fella from high school, at the grocery store yesterday." " Hôm qua, tôi tình cờ gặp lại John, một người bạn học cấp ba, ở siêu thị. person human education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc