Hình nền cho galleries
BeDict Logo

galleries

/ˈɡæləriz/ /ˈɡæləriz/

Định nghĩa

noun

Phòng trưng bày nghệ thuật, viện bảo tàng nghệ thuật.

Ví dụ :

"Many tourists visit the art galleries in Paris to see famous paintings. "
Nhiều khách du lịch đến thăm các phòng trưng bày nghệ thuật ở Paris để chiêm ngưỡng những bức tranh nổi tiếng.
noun

Ví dụ :

Trong buổi lễ tốt nghiệp, phụ huynh ngồi ở các ban công/hành lang trên cao, nhìn xuống khu vực chính của hội trường.
noun

Khu vực khán giả, hành lang công chúng.

Ví dụ :

Khu vực khán giả trên tầng hai của phòng xử án chật kín phóng viên và người nhà nóng lòng chứng kiến phần tranh luận mở đầu phiên tòa.
noun

Ví dụ :

Khách mua sắm thong thả đi dạo dọc theo các hành lang có mái che của khu chợ cổ, tận hưởng bóng mát do những mái vòm và cột trụ tạo ra.