noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục, tảng. A lump of soft or sticky material. Ví dụ : "The child smeared gobs of peanut butter on the bread. " Đứa bé trét từng cục bơ đậu phộng lên bánh mì. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miệng, mồm. The mouth. Ví dụ : "He′s always stuffing his gob with fast food." Hắn ta lúc nào cũng nhét đầy mồm đồ ăn nhanh. body part anatomy organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đờm, nước miếng. Saliva or phlegm. Ví dụ : "He spat a big ball of gob on to the pavement." Anh ta nhổ một bãi đờm to tướng xuống vỉa hè. body substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ, lính thủy. A sailor. Ví dụ : "The ship's captain announced that the new gobs would be working the morning watch. " Thuyền trưởng thông báo rằng những thủy thủ mới sẽ làm ca sáng. nautical military person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất đá thải, vật liệu vụn. Waste material in old mine workings, goaf. Ví dụ : "After the old coal mine closed, the area was filled with piles of unsightly gobs left over from the mining process. " Sau khi mỏ than cũ đóng cửa, khu vực này ngập tràn những đống đất đá thải xấu xí còn sót lại từ quá trình khai thác mỏ. geology material environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh quy nhân kem. A whoopee pie. Ví dụ : "My grandma always bakes gobs for us when we visit; they're soft, chocolatey, and filled with sweet cream. " Mỗi khi chúng tôi đến thăm bà, bà luôn làm bánh quy nhân kem cho chúng tôi; bánh mềm, có vị sô-cô-la, và đầy kem ngọt. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vón, túm. To gather into a lump. Ví dụ : "The spilled flour began to gob on the damp counter, forming a sticky lump. " Bột mì đổ ra bắt đầu vón lại trên mặt bàn ẩm ướt, tạo thành một cục dính. mass action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc nhổ, nhổ toẹt. To spit, especially to spit phlegm. Ví dụ : "After clearing his throat, the man gobs onto the sidewalk. " Sau khi hắng giọng, người đàn ông khạc nhổ xuống vỉa hè. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp, Chèn, Độn. To pack away waste material in order to support the walls of the mine. Ví dụ : "The miners gobbed the extracted rock behind them as they advanced, reinforcing the tunnel walls and preventing collapse. " Trong lúc đào hầm, những người thợ mỏ lấp đá vụn vừa khai thác xuống phía sau để gia cố vách hầm và tránh sập. geology technical industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc