verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc nhổ, phun. To evacuate (saliva or another substance) from the mouth, etc. Ví dụ : "The child spat out the sour candy. " Đứa bé nhè viên kẹo chua ra. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc, phun, mưa phùn, tuyết rơi nhẹ. To emit or expel in a manner similar to evacuating saliva from the mouth; specifically, to rain or snow slightly. Ví dụ : "a hot pan spitting droplets of fat" Một cái chảo nóng bắn ra những giọt mỡ li ti. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thốt ra, phun ra. To utter (something) violently. Ví dụ : "The student spat out his answer to the teacher, angry that he'd been asked a question he didn't know. " Cậu học sinh bực tức vì bị hỏi một câu mà cậu không biết, nên đã phun ra câu trả lời với giáo viên. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhả rap, bắn rap. (hip-hop) To rap, to utter. Ví dụ : "During the cypher, each rapper got a chance to spat their rhymes. " Trong buổi cypher đó, mỗi rapper đều có cơ hội để nhả rap những câu từ của mình. music entertainment language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc nhổ, phun phì phì. To make a spitting sound, like an angry cat. Ví dụ : "The cat spat angrily at the dog, its fur bristling. " Con mèo giận dữ phun phì phì vào con chó, lông nó dựng ngược lên. animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấu trùng. The spawn of shellfish, especially oysters and similar molluscs. Ví dụ : "The oyster farmer carefully collected the spat from the water. " Người nuôi hàu cẩn thận thu thập ấu trùng hàu từ nước. biology animal food fish ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con giống nhuyễn thể, con giống sò. A juvenile shellfish which has attached to a hard surface. Ví dụ : "The young oyster, a tiny spat, clung to the rocks near the pier. " Con hàu non, một con giống sò bé xíu, bám chặt vào những tảng đá gần cầu tàu. animal fish biology food ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ trứng. To spawn. Used of shellfish as above. Ví dụ : "During the warm summer months, the oysters spat millions of larvae into the bay, hoping some would survive. " Vào những tháng hè ấm áp, hàu đã đẻ hàng triệu ấu trùng xuống vịnh, hy vọng một số trong số đó sẽ sống sót. biology animal fish nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống bao giày, Bọc giày. (often in the plural) A covering or decorative covering worn over a shoe. Ví dụ : "The gentleman wore stylish white spats over his black boots to protect them from the mud. " Quý ông ấy mang đôi bọc giày trắng thời trang bên ngoài đôi ủng đen để bảo vệ chúng khỏi bùn đất. appearance wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm ốp bánh xe sau. A piece of bodywork that covers the upper portions of the rear tyres of a car. Ví dụ : "The classic car had a stylish spat covering the top of each rear wheel, giving it a streamlined look. " Chiếc xe cổ điển có một tấm ốp bánh xe sau rất phong cách che phần trên của mỗi bánh sau, tạo cho nó một vẻ ngoài khí động học. vehicle part appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, cuộc cãi vã, sự bất hòa. A brief argument, falling out, quarrel. Ví dụ : "get into a trivial spat over punctuality" Bắt đầu cãi nhau vặt vãnh về chuyện đúng giờ. communication action family society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, tranh cãi. To quarrel or argue briefly. Ví dụ : "The siblings spat over who got to use the tablet first. " Hai anh em cãi nhau chỉ vì ai được dùng máy tính bảng trước. communication action human person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ nhẹ, cái vỗ. A light blow with something flat. Ví dụ : "The little boy gave his brother a spat of his ruler, making a sharp, quick sound. " Cậu bé lấy thước kẻ vỗ nhẹ một cái vào người anh trai, tạo ra một tiếng kêu sắc và nhanh. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Té, bắn tóe. To strike with a spattering sound. Ví dụ : "The angry child spat a mouthful of juice at the wall. " Đứa trẻ giận dữ phun một ngụm nước trái cây lên tường, nước bắn tóe ra. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát, vỗ. To slap, as with the open hand; to clap together, as the hands. Ví dụ : "The teacher spat his hands together to get the class's attention. " Thầy giáo vỗ hai tay vào nhau để thu hút sự chú ý của cả lớp. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng không gian (thiên văn học). An obsolete unit of distance in astronomy (symbol S), equal to one billion kilometres. Ví dụ : "The astronomer calculated the distance to the star in spat, a unit of one billion kilometers. " Nhà thiên văn học đã tính khoảng cách đến ngôi sao đó bằng spat, một đơn vị đo khoảng không gian trong thiên văn học, tương đương một tỷ kilômét. astronomy physics space unit science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc