Hình nền cho spat
BeDict Logo

spat

/spæt/

Định nghĩa

verb

Khạc nhổ, phun.

Ví dụ :

"The child spat out the sour candy. "
Đứa bé nhè viên kẹo chua ra.
noun

Khoảng không gian (thiên văn học).

Ví dụ :

Nhà thiên văn học đã tính khoảng cách đến ngôi sao đó bằng spat, một đơn vị đo khoảng không gian trong thiên văn học, tương đương một tỷ kilômét.