noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạc A lustrous, white, metallic element, atomic number 47, atomic weight 107.87, symbol Ag. Ví dụ : "The chemist carefully weighed the silvers she extracted from the ore, noting their purity and mass for her experiment. " Nhà hóa học cẩn thận cân số bạc cô ấy chiết xuất từ quặng, ghi chú lại độ tinh khiết và khối lượng của chúng cho thí nghiệm của mình. element material substance chemistry science mineral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạc vụn, tiền xu bạc. (collectively) Coins made from silver or any similar white metal. Ví dụ : "The museum displayed a beautiful collection of ancient silvers. " Viện bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập tiền xu bạc cổ rất đẹp. material substance value finance economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao dĩa, bộ đồ ăn. (collectively) Cutlery and other eating utensils, whether silver or made from some other white metal. Ví dụ : "We set the table for dinner, making sure there were enough plates and silvers for everyone. " Chúng tôi dọn bàn ăn tối, đảm bảo có đủ đĩa và bộ đồ ăn cho tất cả mọi người. utensil food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bạc. (collectively) Any items made from silver or any other white metal. Ví dụ : "The antique shop displayed silvers ranging from tea sets to decorative bowls. " Cửa hàng đồ cổ trưng bày đồ bạc, từ bộ trà cho đến bát trang trí. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu bạc. A shiny gray color. Ví dụ : "The artist mixed grays and whites to achieve the perfect silvers for the metallic robot in her painting. " Để có được những sắc màu bạc hoàn hảo cho con robot kim loại trong tranh, người họa sĩ đã pha trộn các màu xám và trắng. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạc trắng, vật có màu bạc. Anything resembling silver; something shiny and white. Ví dụ : "The morning dew left silvers on the grass blades, sparkling in the sunlight. " Sương sớm để lại những vệt bạc trắng trên ngọn cỏ, lấp lánh dưới ánh mặt trời. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh bạc, hóa bạc. To acquire a silvery colour. Ví dụ : "The old mirror slowly silvers with age, making it harder to see a clear reflection. " Chiếc gương cũ dần dần bị ánh bạc bao phủ theo thời gian, khiến cho việc nhìn rõ hình ảnh phản chiếu trở nên khó khăn hơn. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ bạc, phủ bạc. To cover with silver, or with a silvery metal. Ví dụ : "to silver a pin; to silver a glass mirror plate with an amalgam of tin and mercury" Mạ bạc một chiếc ghim; mạ bạc tấm kính soi bằng hỗn hống thiếc và thủy ngân. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ bạc, làm sáng như bạc. To polish like silver; to impart a brightness to, like that of silver. Ví dụ : "The early morning sun silvers the dew-covered grass in the park. " Ánh mặt trời buổi sớm mai làm cho những giọt sương trên cỏ trong công viên sáng lấp lánh như được mạ bạc. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bạc, phủ bạc. To make hoary, or white, like silver. Ví dụ : "The early morning frost silvers the grass, giving the lawn a shimmering, white appearance. " Sương giá buổi sớm làm bạc trắng cỏ, khiến bãi cỏ có một vẻ ngoài trắng lấp lánh. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc