Hình nền cho greased
BeDict Logo

greased

/ɡriːst/ /ɡriːzd/

Định nghĩa

verb

Bôi trơn, tra dầu mỡ.

Ví dụ :

"He greased the bike chain to make it run smoothly. "
Anh ấy tra dầu mỡ vào xích xe đạp để nó chạy trơn tru.
verb

Bôi mỡ.

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng rằng anh ta đã làm cho con ngựa cái tốt nhất của mình bị nhiễm bệnh ghẻ mỡ sau khi nó có dấu hiệu của bệnh với những vết loét rỉ nước trên chân.