Hình nền cho snapper
BeDict Logo

snapper

/ˈsnæpɚ/

Định nghĩa

noun

Người chụp ảnh, vật phát ra tiếng tách.

Ví dụ :

"a snapper-up of bargains"
Một người chuyên săn lùng những món hời.
noun

Ví dụ :

Đứa bé ném pháo tép xuống vỉa hè, và nó nổ bụp một tiếng lớn, khiến bé khúc khích cười.
noun

Ví dụ :

Trong quá trình huấn luyện mã Morse, học viên tập trung cao độ vào cái mỏ nhắp, lắng nghe những tiếng tách riêng biệt mà sẽ dịch ra thành các chữ cái.