Hình nền cho handicaps
BeDict Logo

handicaps

/ˈhændiˌkæps/

Định nghĩa

noun

Trở ngại, khó khăn, cản trở.

Ví dụ :

Tuổi tác thường là một trở ngại.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc đua hàng năm tại buổi dã ngoại của công ty, những người chạy nhanh hơn phải chịu sự chấp, ví dụ như xuất phát chậm hơn mười mét, để cuộc thi công bằng hơn cho tất cả mọi người.
noun

Ví dụ :

Một số học sinh gặp khó khăn trong học tập, nhưng nhà trường cố gắng hỗ trợ để các em vượt qua những khuyết tật này.
noun

Ví dụ :

Giải đấu golf địa phương sử dụng kèo chấp để tạo cơ hội công bằng hơn cho những người chơi ít kinh nghiệm so với các vận động viên chuyên nghiệp.
noun

Không có bản dịch trực tiếp, trò chơi bài tương tự như lanterloo.

(card game) An old card game, similar to lanterloo.

Ví dụ :

Ông tôi đã dạy tôi nhiều trò chơi bài, bao gồm bridge, poker, và một trò chơi gần như bị lãng quên tên là handicaps, một trò chơi bài cổ tương tự như lanterloo.
verb

Gây trở ngại, cản trở, làm khó dễ.

Ví dụ :

Những quy định mới gây khó dễ cho các doanh nghiệp nhỏ vì chúng đòi hỏi những nâng cấp tốn kém mà chỉ các tập đoàn lớn mới có khả năng chi trả dễ dàng.