Hình nền cho hucked
BeDict Logo

hucked

/hʌkt/

Định nghĩa

verb

Ném, quăng, liệng.

Ví dụ :

"He was so angry that he hucked the book at my face."
Anh ta giận đến nỗi liệng quyển sách vào mặt tôi.