Hình nền cho raves
BeDict Logo

raves

/ɹeɪvz/

Định nghĩa

noun

Lời khen ngợi nhiệt thành, đánh giá cao.

Ví dụ :

Vở kịch nhận được những lời khen ngợi nhiệt thành từ tất cả các tờ báo lớn, khiến nó trở thành một thành công vang dội.
noun

Đại nhạc hội, tiệc tùng thâu đêm.

Ví dụ :

Bọn sinh viên đang bàn tán xôn xao về đại nhạc hội thâu đêm cuối tuần trước mà họ đã đi, nghe nói hay lắm.
verb

Nói mê sảng, nói nhảm, cuồng sảng.

Ví dụ :

Sau khi thức trắng ba ngày liền, anh ấy bắt đầu nói mê sảng về việc nhìn thấy người ngoài hành tinh trong lớp học.