Hình nền cho justifying
BeDict Logo

justifying

/ˈdʒʌstɪfaɪɪŋ/ /ˈdʒʌstəfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Biện minh, bào chữa, chứng minh là đúng.

Ví dụ :

Làm sao bạn có thể biện minh cho việc tiêu quá nhiều tiền vào quần áo như vậy?
verb

Biện minh, bào chữa.

Ví dụ :

Luật sư đang làm việc cật lực, thu thập chứng cứ, hy vọng tìm được điều gì đó có thể minh oan cho thân chủ của mình trước tòa.
verb

Ví dụ :

Luật sư đã mất hàng giờ để biện minh cho hành động tự vệ của thân chủ mình trước tòa, chứng minh rằng thân chủ có đủ lý do pháp lý để làm như vậy.
verb

Chứng minh đủ tư cách, Biện minh.

Ví dụ :

Người nông dân đang chứng minh mình đủ tư cách làm người bảo lãnh cho khoản vay bằng cách tuyên thệ rằng ông có đủ đất đai để trả nợ.