BeDict Logo

justifying

/ˈdʒʌstɪfaɪɪŋ/ /ˈdʒʌstəfaɪɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho justifying: Biện minh, bào chữa.
 - Image 1
justifying: Biện minh, bào chữa.
 - Thumbnail 1
justifying: Biện minh, bào chữa.
 - Thumbnail 2
verb

Luật sư đã mất hàng giờ để biện minh cho hành động tự vệ của thân chủ mình trước tòa, chứng minh rằng thân chủ có đủ lý do pháp lý để làm như vậy.

Hình ảnh minh họa cho justifying: Chứng minh đủ tư cách, Biện minh.
verb

Chứng minh đủ tư cách, Biện minh.

Người nông dân đang chứng minh mình đủ tư cách làm người bảo lãnh cho khoản vay bằng cách tuyên thệ rằng ông có đủ đất đai để trả nợ.