verb🔗ShareBiện minh, bào chữa, chứng minh là đúng. To provide an acceptable explanation for."How can you justify spending so much money on clothes?"Làm sao bạn có thể biện minh cho việc tiêu quá nhiều tiền vào quần áo như vậy?moralphilosophylogiclawstatementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBiện minh, bào chữa, chứng minh là đúng. To be a good, acceptable reason for; warrant."Nothing can justify your rude behaviour last night."Không gì có thể biện minh cho hành vi thô lỗ của bạn tối qua.moralphilosophylawvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCăn lề, chỉnh lề. To arrange (text) on a page or a computer screen such that the left and right ends of all lines within paragraphs are aligned."The text will look better justified."Đoạn văn bản sẽ trông đẹp hơn nếu được căn lề đều hai bên.computingwritingtechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBiện minh, bào chữa. To absolve, and declare to be free of blame or sin."The lawyer was working hard, gathering evidence, hoping to find something that would be justifying his client in the eyes of the jury. "Luật sư đang làm việc cật lực, thu thập chứng cứ, hy vọng tìm được điều gì đó có thể minh oan cho thân chủ của mình trước tòa.theologyreligionphilosophymorallawguiltChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBiện minh, bào chữa, thanh minh. To give reasons for one’s actions; to make an argument to prove that one is in the right."She felt no need to justify herself for deciding not to invite him."Cô ấy cảm thấy không cần phải biện minh cho quyết định không mời anh ta.actionmoralphilosophyrightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBiện minh, chứng minh, xác nhận. To prove; to ratify; to confirm."The lawyer was justifying his client's actions by presenting evidence of self-defense. "Luật sư đang chứng minh cho hành động của thân chủ bằng cách đưa ra bằng chứng về việc tự vệ.lawbusinessmoralphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBiện minh, bào chữa. To show (a person) to have had a sufficient legal reason for an act that has been made the subject of a charge or accusation."The lawyer spent hours justifying his client's actions in self-defense to the court. "Luật sư đã mất hàng giờ để biện minh cho hành động tự vệ của thân chủ mình trước tòa, chứng minh rằng thân chủ có đủ lý do pháp lý để làm như vậy.lawgovernmentpoliticsstaterightmoralactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChứng minh đủ tư cách, Biện minh. To qualify (oneself) as a surety by taking oath to the ownership of sufficient property."The farmer was justifying himself as a surety for the loan by swearing an oath that he owned enough land to cover it. "Người nông dân đang chứng minh mình đủ tư cách làm người bảo lãnh cho khoản vay bằng cách tuyên thệ rằng ông có đủ đất đai để trả nợ.propertylawfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBiện minh, sự biện hộ, quá trình biện minh. A process of justification."The justifying of her absence from school was a lengthy process, involving multiple phone calls and documents. "Việc biện minh cho sự vắng mặt của cô ấy ở trường là một quá trình dài dòng, bao gồm nhiều cuộc gọi điện thoại và giấy tờ.processactionlawphilosophylogicmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc