Hình nền cho oracles
BeDict Logo

oracles

/ˈɔːrəkəlz/ /ˈɒrəkəlz/

Định nghĩa

noun

Điện thờ, đền thờ.

Ví dụ :

Ở Hy Lạp cổ đại, mọi người đi một quãng đường rất xa để đến thăm những điện thờ nổi tiếng, với hy vọng tìm hiểu về tương lai của mình.
noun

Lời tiên tri, lời sấm truyền.

Ví dụ :

Dân làng lặn lội đến những hang động trên núi để tìm kiếm sự thông thái từ các nhà tiên tri, nhưng lời sấm truyền của họ luôn khó hiểu, đầy những câu đố và ý nghĩa ẩn giấu.
noun

Lời tiên tri, sấm truyền.

Ví dụ :

Chẩn đoán và phác đồ điều trị của bác sĩ được gia đình lo lắng xem như lời sấm truyền, vì họ tin tưởng vào kiến thức và kinh nghiệm sâu rộng của ông.
noun

Lời tiên tri, nhà tiên tri.

Ví dụ :

Dân làng tin rằng những thầy tu du hành là những nhà tiên tri, có thể nghe được lời của các vị thần và cho họ biết phải làm gì để xoa dịu các ngài.
noun

Ví dụ :

Trong khoa học máy tính, chúng ta thường sử dụng các tiên tri để kiểm tra tính đúng đắn của các thuật toán, vì những đối tượng lý thuyết này có thể ngay lập tức đưa ra câu trả lời đúng cho bất kỳ câu hỏi nào, cho phép chúng ta xác minh xem thuật toán có tạo ra kết quả tương tự hay không.
verb

Tiên tri, nói lời tiên tri, bói toán.

Ví dụ :

Nhà huyền bí tự xưng đó nói lời tiên tri đầy ẩn ý về tương lai của thị trường chứng khoán, hy vọng kiếm được người theo dõi.