BeDict Logo

ethers

/ˈiːθərz/
Hình ảnh minh họa cho ethers: Ête, chất ete.
noun

Trong thần thoại cổ đại, người ta tin rằng các vị thần hít thở chất ete tinh khiết ở những tầng cao trên cõi trần, cách xa không khí trần tục.

Hình ảnh minh họa cho ethers: Ê-te, chất ê-te.
noun

Vào thế kỷ 19, các nhà khoa học tin rằng sóng ánh sáng truyền qua ête, một chất giả thuyết lấp đầy toàn bộ không gian.

Hình ảnh minh họa cho ethers: Không gian mạng, cõi ảo.
noun

Thông báo của trường được phát đi trên không gian mạng, đến được với học sinh trên toàn khuôn viên.

Hình ảnh minh họa cho ethers: Ête, dietyl ete, ete hữu cơ.
noun

Các nhà hóa học nghiên cứu các hợp chất ete (hoặc dietyl ete, ete hữu cơ) vì chúng thường được sử dụng làm dung môi trong các thí nghiệm ở phòng thí nghiệm.