BeDict Logo

paradox

/ˈpaɹədɒks/ /ˈpæɹədɑks/
Hình ảnh minh họa cho paradox: Nghịch lý, điều ngược đời.
 - Image 1
paradox: Nghịch lý, điều ngược đời.
 - Thumbnail 1
paradox: Nghịch lý, điều ngược đời.
 - Thumbnail 2
noun

Mong muốn đạt điểm cao và nỗi sợ thi trượt của học sinh đó tạo ra một nghịch lý: em ấy vừa học hành chăm chỉ vừa phải vật lộn với sự lo lắng.

Hình ảnh minh họa cho paradox: Nghịch lý, sự ngược đời.
 - Image 1
paradox: Nghịch lý, sự ngược đời.
 - Thumbnail 1
paradox: Nghịch lý, sự ngược đời.
 - Thumbnail 2
noun

Việc tưởng chừng như mâu thuẫn giữa mong muốn có nhiều thời gian rảnh hơn nhưng đồng thời lại muốn hoàn thành nhiều việc hơn lại là một nghịch lý thường thấy trong cuộc sống hiện đại.

Hình ảnh minh họa cho paradox: Nghịch lý, điều ngược đời.
 - Image 1
paradox: Nghịch lý, điều ngược đời.
 - Thumbnail 1
paradox: Nghịch lý, điều ngược đời.
 - Thumbnail 2
noun

Nghịch lý, điều ngược đời.

Việc thầy giáo thông báo rằng tất cả mọi người đều trượt bài kiểm tra, nhưng điểm trung bình của cả lớp lại cao bất thường, tạo ra một nghịch lý.

Hình ảnh minh họa cho paradox: Nghịch lý, liệu pháp nghịch lý.
noun

Đề nghị của nhà trị liệu rằng cô ấy nên cố gắng đừng lo lắng về sự lo âu của mình là một nghịch lý khó hiểu, một liệu pháp nghịch lý nhằm giúp cô ấy nhận ra rằng cô ấy có thể kiểm soát suy nghĩ của mình nhiều hơn cô ấy tưởng.