Hình nền cho paradox
BeDict Logo

paradox

/ˈpaɹədɒks/ /ˈpæɹədɑks/

Định nghĩa

noun

Nghịch lý, sự ngược đời.

Ví dụ :

""This sentence is false" is a paradox."
"Câu này là sai" là một nghịch lý, vì nó chỉ đúng khi nó sai, và ngược lại.
noun

Ví dụ :

Mong muốn đạt điểm cao và nỗi sợ thi trượt của học sinh đó tạo ra một nghịch lý: em ấy vừa học hành chăm chỉ vừa phải vật lộn với sự lo lắng.
noun

Nghịch lý, sự ngược đời.

Ví dụ :

Việc tưởng chừng như mâu thuẫn giữa mong muốn có nhiều thời gian rảnh hơn nhưng đồng thời lại muốn hoàn thành nhiều việc hơn lại là một nghịch lý thường thấy trong cuộc sống hiện đại.
noun

Nghịch lý, điều ngược đời.

Ví dụ :

Việc thầy giáo thông báo rằng tất cả mọi người đều trượt bài kiểm tra, nhưng điểm trung bình của cả lớp lại cao bất thường, tạo ra một nghịch lý.
noun

Nghịch lý, sự ngược đời.

Ví dụ :

Câu nói "Tôi luôn nói dối" là một nghịch lý điển hình, vì nếu nó đúng thì nó phải sai, và nếu nó sai thì nó phải đúng.
noun

Ví dụ :

Đề nghị của nhà trị liệu rằng cô ấy nên cố gắng đừng lo lắng về sự lo âu của mình là một nghịch lý khó hiểu, một liệu pháp nghịch lý nhằm giúp cô ấy nhận ra rằng cô ấy có thể kiểm soát suy nghĩ của mình nhiều hơn cô ấy tưởng.