Hình nền cho paradoxes
BeDict Logo

paradoxes

/ˈpærədɒksɪz/ /ˈpærəˌdɒksɪz/

Định nghĩa

noun

Nghịch lý, điều ngược đời.

Ví dụ :

""This sentence is false" is a paradox."
Câu "Câu này là sai" là một nghịch lý, vì nếu nó đúng thì nó lại sai, và nếu nó sai thì nó lại đúng.
noun

Nghịch lý, điều ngược đời.

Ví dụ :

Một trong những nghịch lý lớn nhất của việc làm cha mẹ là bạn phải để con cái thất bại thì mới có thể giúp chúng thành công.
noun

Nghịch lý, điều ngược đời, sự mâu thuẫn.

Ví dụ :

Một trong những nghịch lý thường thấy của việc làm cha mẹ là bạn muốn con cái mình tự lập, nhưng đồng thời lại lo lắng khi chúng rời khỏi tổ ấm.
noun

Nghịch lý, điều ngược đời.

Ví dụ :

Hiểu được những nghịch lý của du hành thời gian, ví dụ như tự hỏi điều gì sẽ xảy ra nếu bạn ngăn cản sự ra đời của chính mình, có thể dẫn đến suy nghĩ sâu sắc hơn về nguyên nhân và kết quả.
noun

Nghịch lý, điều ngược đời.

Ví dụ :

Một trong những nghịch lý ở trường học là đôi khi bạn phải trượt một bài kiểm tra thì mới có thể học tốt được kiến thức đó.
noun

Nghịch lý, điều ngược đời.

Ví dụ :

Bài phát biểu của chính trị gia đó đầy những nghịch lý; ông ta hứa sẽ giảm thuế nhưng đồng thời lại tăng cường các dịch vụ công.
noun

Nghịch lý, sự ngược đời.

Ví dụ :

Lời khẳng định của cậu học sinh rằng cậu ta luôn nói thật chứa đầy những nghịch lý; nếu cậu ta luôn nói thật, thì chính câu nói đó có phải là một lời nói dối không?
noun

Ví dụ :

Những nghịch lý trị liệu mà giáo viên sử dụng trong lớp, ví dụ như giao thêm bài tập về nhà cho những học sinh làm bài xuất sắc, đôi khi lại phản tác dụng, gây hoang mang và bực bội cho học sinh.