Hình nền cho pattens
BeDict Logo

pattens

/ˈpætənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lễ Tiệc Thánh, cha xứ cẩn thận đặt bánh thánh lên đĩa thánh trước khi trao cho các tín hữu.
noun

Ví dụ :

Để con ngựa có thể kéo cày qua cánh đồng lầy lội mà không bị sa lầy, người nông dân đã gắn guốc tròn vào móng guốc của nó.