Hình nền cho quadrature
BeDict Logo

quadrature

/-t͡ʃə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Sự cầu phương, phép cầu phương.

Ví dụ :

Việc cầu phương khu vườn hình chữ nhật đòi hỏi phải thêm một dải đất vào một bên, để nó trở thành một hình vuông hoàn hảo.
noun

Ví dụ :

Bài toán cổ xưa liên quan đến việc cầu phương hình tròn, tức là cố gắng tạo ra một hình vuông có diện tích hoàn toàn bằng diện tích hình tròn đó.
noun

Ví dụ :

Vì việc tìm ra đáp án chính xác quá khó, nên bạn sinh viên toán đã dùng phương pháp tính cầu phương để ước tính diện tích dưới đường cong.
noun

Góc vuông pha.

Ví dụ :

Trong hệ thống điện xoay chiều, điện áp và dòng điện được gọi là vuông pha khi dòng điện đạt giá trị cực đại sau điện áp một phần tư chu kỳ.