BeDict Logo

screams

/skriːmz/
Hình ảnh minh họa cho screams: Tiếng thét, tiếng la hét.
 - Image 1
screams: Tiếng thét, tiếng la hét.
 - Thumbnail 1
screams: Tiếng thét, tiếng la hét.
 - Thumbnail 2
noun

Cú lao đầu tiên của tàu lượn siêu tốc đã được đón nhận bằng những tiếng thét vừa thích thú vừa kinh hoàng của hành khách.

Hình ảnh minh họa cho screams: Tiếng hát the thé, tiếng gào, lối hát gằn.
noun

Tiếng hát the thé, tiếng gào, lối hát gằn.

Ca sĩ chính của ban nhạc đã sử dụng những tiếng hát gào đầy uy lực để thể hiện sự phẫn nộ đối với hệ thống giáo dục đang xuống cấp.