noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn tượng. The act of impressing. Ví dụ : "Her collection of volunteer work impresses everyone on the admissions committee. " Bộ sưu tập các hoạt động tình nguyện của cô ấy gây ấn tượng mạnh với tất cả mọi người trong hội đồng tuyển sinh. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn tượng, hình in. An impression; an impressed image or copy of something. Ví dụ : "The museum displayed a collection of coin impresses, carefully made to preserve the original designs. " Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các hình in đồng xu, được làm cẩn thận để bảo tồn thiết kế gốc. mark art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn triện, Con dấu. A stamp or seal used to make an impression. Ví dụ : "The ancient coin collection included many impresses so worn that the original image was barely visible. " Bộ sưu tập tiền xu cổ bao gồm nhiều ấn triện bị mòn đến mức hình ảnh ban đầu hầu như không nhìn thấy được. mark stationery writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn tượng. An impression on the mind, imagination etc. Ví dụ : "The cityscape at night leaves lasting impresses on visitors. " Cảnh quan thành phố về đêm để lại những ấn tượng sâu sắc khó phai trong lòng du khách. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn tượng, dấu ấn. Characteristic; mark of distinction; stamp. Ví dụ : "The antique coin has several unique impresses from its original minting process, making it valuable to collectors. " Đồng xu cổ này có nhiều dấu ấn độc đáo từ quá trình đúc ban đầu, khiến nó trở nên có giá trị đối với các nhà sưu tập. character appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huy hiệu, biểu trưng. A heraldic device; an impresa. Ví dụ : "The king's personal standard bore several impressive impresses, each telling a story of his lineage and victories. " Cờ hiệu riêng của nhà vua mang nhiều huy hiệu rất ấn tượng, mỗi huy hiệu kể một câu chuyện về dòng dõi và những chiến thắng của ngài. heraldry art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bắt lính, sự trưng dụng. The act of impressing, or taking by force for the public service; compulsion to serve; also, that which is impressed. Ví dụ : "During the war, the government's need for sailors led to many impresses, forcing men into naval service against their will. " Trong thời chiến, nhu cầu thủy thủ của chính phủ đã dẫn đến nhiều vụ bắt lính, cưỡng ép đàn ông nhập ngũ trái với ý muốn của họ. government military law state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ấn tượng, làm cảm kích, khiến ai đó ngưỡng mộ. To affect (someone) strongly and often favourably. Ví dụ : "You impressed me with your command of Urdu." Bạn đã khiến tôi rất ấn tượng với khả năng tiếng Urdu lưu loát của bạn. attitude emotion human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ấn tượng, tạo ấn tượng, khiến ai đó phải trầm trồ. To make an impression, to be impressive. Ví dụ : "Henderson impressed in his first game as captain." Henderson đã gây ấn tượng trong trận đầu tiên với vai trò đội trưởng. appearance character action sensation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ấn tượng, làm (cho) ai đó thấy ấn tượng. To produce a vivid impression of (something). Ví dụ : "That first view of the Eiger impressed itself on my mind." Cảnh tượng đầu tiên nhìn thấy đỉnh Eiger đã khắc sâu vào tâm trí tôi. sensation mind communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng dấu, in dấu To mark or stamp (something) using pressure. Ví dụ : "We impressed our footprints in the wet cement." Chúng tôi đã in dấu chân của mình lên xi măng còn ướt. mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, in, dập. To produce (a mark, stamp, image, etc.); to imprint (a mark or figure upon something). Ví dụ : "The rubber stamp impresses the company logo onto each document. " Con dấu cao su dập logo công ty lên mỗi tài liệu. mark art action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ấn tượng, khắc sâu. To fix deeply in the mind; to present forcibly to the attention, etc.; to imprint; to inculcate. Ví dụ : "The teacher's enthusiasm for history really impresses the students. " Sự nhiệt tình của thầy giáo đối với môn lịch sử thật sự gây ấn tượng sâu sắc cho các bạn học sinh. mind language communication education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt lính, tòng quân. To compel (someone) to serve in a military force. Ví dụ : "The press gang used to impress people into the Navy." Trước đây, bọn bắt lính thường bắt người dân đi tòng quân cho hải quân. military war government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tịch thu, sung công. To seize or confiscate (property) by force. Ví dụ : "The liner was impressed as a troop carrier." Con tàu chở khách đã bị tịch thu để sung công làm tàu chở quân. military war law government politics property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc