noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ ly, tủ chén. (furniture) A piece of dining room furniture having drawers and shelves for linen and tableware; originally for serving food. Ví dụ : "During Thanksgiving dinner, my aunt used the sideboards to hold all the serving dishes and extra plates. " Trong bữa tối Lễ Tạ Ơn, dì tôi dùng tủ ly để bày tất cả các món ăn đã được dọn ra và những chiếc đĩa dự phòng. building item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván bên, tấm chắn bên. A board or similar barrier that forms part of the side of something. Ví dụ : "The toddler was less likely to fall out of bed because of the high sideboards on her crib. " Đứa bé ít có khả năng bị ngã ra khỏi giường cũi hơn vì cũi có các ván chắn bên cao. part material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ bài phụ. (collectible card games) A set of cards that are separate from a player's primary deck, used to customize a match strategy against an opponent by enabling a player to change the composition of the playing deck. Ví dụ : "Between games, the experienced Magic: The Gathering player carefully considered his sideboards, swapping out cards to better counter his opponent's powerful creatures. " Giữa các ván đấu, người chơi Magic: The Gathering giàu kinh nghiệm cẩn thận xem xét bộ bài phụ của mình, đổi các lá bài để khắc chế tốt hơn những sinh vật mạnh mẽ của đối thủ. game technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế đánh bắt phụ, quy định hạn chế. A restriction on using the right to catch a certain number of fish that was granted in relation to a different fishery. Ví dụ : "Because the fisherman had exceeded his cod quota, the government imposed sideboards on his haddock fishing rights. " Vì ngư dân đã vượt quá hạn ngạch cá tuyết, chính phủ đã áp đặt quy định hạn chế đánh bắt phụ lên quyền đánh bắt cá haddock của ông ta. fish law sailing nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để vào bài, thêm vào bộ bài phụ. (collectible card games) To include (a card) in one's sideboard. Ví dụ : "After seeing my opponent's deck, I decided to sideboard two copies of "Negate" to counter their powerful spells. " Sau khi xem bộ bài của đối thủ, tôi quyết định thêm hai lá "Negate" vào bộ bài phụ để khắc chế những phép thuật mạnh mẽ của họ. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn thêm ván bên. To add sideboards to. Ví dụ : "The carpenter will sideboards the table to make it wider. " Người thợ mộc sẽ gắn thêm ván bên vào cái bàn để làm nó rộng hơn. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Râu quai nón. Sideburns. Ví dụ : "My grandpa has thick sideboards that reach almost to his chin. " Ông tôi có bộ râu quai nón rất dày, dài gần chạm cằm. appearance body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc