Hình nền cho strippers
BeDict Logo

strippers

/ˈstrɪpərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The club hired new strippers for their weekend show. "
Câu lạc bộ đã thuê những vũ nữ thoát y mới cho buổi biểu diễn cuối tuần.
noun

Chất tẩy, dụng cụ bóc tách.

Ví dụ :

Sơn cũ bị bong tróc nên chúng tôi đã mua một ít chất tẩy sơn để loại bỏ nó khỏi cửa gỗ trước khi sơn lại.
noun

Ví dụ :

Sau thí nghiệm, kỹ thuật viên phòng thí nghiệm dùng dụng cụ tuốt ống để đẩy hết chất lỏng ra khỏi ống dài, mềm.
noun

Bài gian lận, quân bài bị dấu.

Ví dụ :

Nhà ảo thuật cảnh báo khán giả kiểm tra bộ bài cẩn thận, giải thích rằng một số người chơi vô đạo đức có thể sử dụng "bài gian lận" để lừa đảo bằng cách dễ dàng nhận ra các quân bài cụ thể nhờ hình dạng hơi khác biệt của chúng.