BeDict Logo

strippers

/ˈstrɪpərz/
Hình ảnh minh họa cho strippers: Dụng cụ tuốt ống.
noun

Sau thí nghiệm, kỹ thuật viên phòng thí nghiệm dùng dụng cụ tuốt ống để đẩy hết chất lỏng ra khỏi ống dài, mềm.

Hình ảnh minh họa cho strippers: Bài gian lận, quân bài bị dấu.
noun

Bài gian lận, quân bài bị dấu.

Nhà ảo thuật cảnh báo khán giả kiểm tra bộ bài cẩn thận, giải thích rằng một số người chơi vô đạo đức có thể sử dụng "bài gian lận" để lừa đảo bằng cách dễ dàng nhận ra các quân bài cụ thể nhờ hình dạng hơi khác biệt của chúng.