noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ tiện, người quay. One who or that which turns. Ví dụ : "The factory employs several skilled turners who shape metal parts on a lathe. " Nhà máy thuê một vài thợ tiện lành nghề, những người tạo hình các bộ phận kim loại trên máy tiện. machine job industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ tiện. A person who turns and shapes wood etc. on a lathe Ví dụ : "The workshop buzzed with activity as the turners carefully crafted wooden bowls on their lathes. " Xưởng rộn ràng tiếng máy móc khi các thợ tiện tỉ mỉ tạo hình những chiếc bát gỗ trên bàn tiện của họ. person job machine work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xẻng lật, sạn. A kitchen utensil used for turning food. Ví dụ : "My dad uses turners to flip the burgers on the grill. " Bố tôi dùng xẻng lật để lật bánh mì kẹp thịt trên vỉ nướng. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim lộn nhào. A variety of pigeon; a tumbler. Ví dụ : "The pigeon fancier showed us his collection, which included several breeds of turners known for their acrobatic flight. " Người nuôi chim bồ câu cho chúng tôi xem bộ sưu tập của ông ấy, trong đó có nhiều giống chim lộn nhào nổi tiếng với khả năng bay nhào lộn điêu luyện. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sân khô, sân dễ xoáy bóng. A very dry pitch on which the ball will turn with ease. Ví dụ : "The visiting team struggled against our spinners because the pitch were absolute turners. " Đội khách gặp rất nhiều khó khăn trước các cầu thủ xoáy bóng của chúng tôi vì mặt sân quá khô, đúng kiểu sân dễ xoáy bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận động viên thể dục dụng cụ, người nhào lộn. An acrobat or gymnast especially a member of the German Turnvereine, German-American gymnastic clubs that also served as nationalist political groups. Ví dụ : "The local turners showcased their incredible balance and strength at the annual town festival, a tradition that celebrated their club's German heritage. " Tại hội hè thị trấn thường niên, các vận động viên thể dục dụng cụ địa phương đã trình diễn khả năng giữ thăng bằng và sức mạnh đáng kinh ngạc của họ, một truyền thống tôn vinh di sản Đức của câu lạc bộ. sport history culture person group politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tập thể dục dụng cụ, vận động viên thể dục. A person who practices athletic or gymnastic exercises. Ví dụ : "The local gym has a club for young turners who are learning acrobatic skills. " Phòng tập thể dục địa phương có một câu lạc bộ dành cho các bạn trẻ tập thể dục dụng cụ đang học các kỹ năng nhào lộn. sport person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng xu hai xu (của Scotland). An old Scottish copper coin worth two pence, issued by King James VI. Ví dụ : ""My grandfather told stories of how he used to buy sweets with turners when he was a boy in Scotland." " Ông tôi kể chuyện hồi nhỏ ở Scotland, ông thường mua kẹo bằng những đồng xu hai xu (loại tiền đồng của Scotland thời xưa). history value royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc