noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giảm bớt, sự dịu đi. Abatement. Ví dụ : "The abatement of the storm allowed us to finally drive home safely. " Sự giảm bớt của cơn bão đã cho phép chúng tôi cuối cùng lái xe về nhà an toàn. amount business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, làm dịu đi, chấm dứt. (obsolete outside law) To put an end to; to cause to cease. Ví dụ : "to abate a nuisance" Chấm dứt một hành vi gây phiền toái. law government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dứt, hết hiệu lực. To become null and void. Ví dụ : "The writ has abated." Lệnh đó đã hết hiệu lực. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dứt, làm mất hiệu lực. To nullify; make void. Ví dụ : "to abate a writ" Hủy bỏ một trát lệnh. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, làm bẽ mặt, làm nhục. To humble; to lower in status; to bring someone down physically or mentally. Ví dụ : "The constant criticism from his boss completely abates John's confidence. " Lời chỉ trích liên tục từ sếp đã làm John hoàn toàn mất tự tin và cảm thấy nhục nhã. mind emotion action character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ mình, nhún nhường. To be humbled; to be brought down physically or mentally. Ví dụ : "After failing the exam, his confidence abates, and he becomes much quieter. " Sau khi thi trượt, sự tự tin của anh ấy giảm sút hẳn, anh ấy trở nên trầm lặng hơn nhiều. mind emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, làm dịu đi, tước đoạt. To curtail; to deprive. Ví dụ : "Order restrictions and prohibitions to abate an emergency situation." Ra lệnh hạn chế và cấm đoán để làm dịu tình huống khẩn cấp. law business finance economy government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, dịu đi, suy giảm. To reduce in amount, size, or value. Ví dụ : "Legacies are liable to be abated entirely or in proportion, upon a deficiency of assets." Di sản thừa kế có thể bị giảm hoàn toàn hoặc theo tỷ lệ, nếu tài sản không đủ để chi trả. amount value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm, bớt, dịu đi. To decrease in size, value, or amount. Ví dụ : "The storm's intensity slowly abates after a few hours, and the sun begins to peek through the clouds. " Cường độ của cơn bão từ từ dịu đi sau vài tiếng, và mặt trời bắt đầu hé dạng qua những đám mây. amount business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm, dịu đi, bớt. To moderate; to lessen in force, intensity, to subside. Ví dụ : "The storm finally abates after several hours of heavy rain. " Sau vài tiếng mưa lớn, cơn bão cuối cùng cũng dịu đi. nature weather amount disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm, dịu đi, ngớt. To decrease in intensity or force; to subside. Ví dụ : "The storm's fury abated as the sun peeked through the clouds. " Cơn thịnh nộ của bão đã dịu đi khi ánh mặt trời bắt đầu ló dạng qua những đám mây. nature weather condition amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bớt, giảm bớt. To deduct or omit. Ví dụ : "We will abate this price from the total." Chúng tôi sẽ bớt giá này khỏi tổng số tiền. business finance economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại trừ, Trừ. To bar or except. Ví dụ : "The new school rule abates students with perfect attendance from taking the final exam. " Quy định mới của trường loại trừ những học sinh có điểm chuyên cần tuyệt đối khỏi việc thi cuối kỳ. law business property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt, đẽo, chạm nổi. To cut away or hammer down, in such a way as to leave a figure in relief, as a sculpture, or in metalwork. Ví dụ : "The sculptor patiently abates the excess stone from the marble block, slowly revealing the angel within. " Người thợ điêu khắc kiên nhẫn gọt bớt phần đá thừa khỏi khối đá cẩm thạch, từ từ chạm nổi hình ảnh thiên thần bên trong. art material action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cùn, giảm bớt, dịu đi. To dull the edge or point of; to blunt. Ví dụ : "The constant use of his favorite pencil slowly abates its sharp point. " Việc sử dụng liên tục chiếc bút chì yêu thích của anh ấy từ từ làm cùn đầu nhọn của nó. action quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ San bằng, phá hủy. To destroy, or level to the ground. Ví dụ : "The construction crew abates the old, damaged building to make way for a new park. " Đội xây dựng san bằng tòa nhà cũ kỹ, hư hỏng để lấy chỗ xây công viên mới. disaster war building property action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm chiếm, Chiếm đoạt. To enter a tenement without permission after the owner has died and before the heir takes possession. Ví dụ : ""After Mr. Jones died, a squatter abates the vacant apartment, moving in before his daughter could claim it." " Sau khi ông Jones qua đời, một người vô gia cư đã xâm chiếm căn hộ bỏ trống, dọn vào ở trước khi con gái ông kịp đến nhận quyền thừa kế. property law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tu viện trưởng người Ý, thành viên giáo sĩ. An Italian abbot, or other member of the clergy. Ví dụ : "The historical records listed several abates who served the church in the region during the 18th century. " Hồ sơ lịch sử ghi lại tên của một vài tu viện trưởng người Ý (hoặc các thành viên giáo sĩ khác) từng phục vụ nhà thờ trong khu vực vào thế kỷ 18. religion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc