Hình nền cho abates
BeDict Logo

abates

/əˈbeɪts/

Định nghĩa

noun

Sự giảm bớt, sự dịu đi.

Ví dụ :

Sự giảm bớt của cơn bão đã cho phép chúng tôi cuối cùng lái xe về nhà an toàn.
verb

Gọt, đẽo, chạm nổi.

Ví dụ :

Người thợ điêu khắc kiên nhẫn gọt bớt phần đá thừa khỏi khối đá cẩm thạch, từ từ chạm nổi hình ảnh thiên thần bên trong.
verb

Ví dụ :

Sau khi ông Jones qua đời, một người vô gia cư đã xâm chiếm căn hộ bỏ trống, dọn vào ở trước khi con gái ông kịp đến nhận quyền thừa kế.
noun

Tu viện trưởng người Ý, thành viên giáo sĩ.

Ví dụ :

Hồ sơ lịch sử ghi lại tên của một vài tu viện trưởng người Ý (hoặc các thành viên giáo sĩ khác) từng phục vụ nhà thờ trong khu vực vào thế kỷ 18.