BeDict Logo

abusing

/əˈbjuːzɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho abusing: Lăng mạ, chửi bới, sỉ nhục.
verb

Thằng bắt nạt đang lăng mạ đứa học sinh nhỏ hơn bằng cách chửi bới nó và chế giễu quần áo của nó.

Hình ảnh minh họa cho abusing: Lạm dụng, nghiện ngập, sử dụng bừa bãi.
verb

Sau chấn thương thể thao, anh ấy bắt đầu lạm dụng thuốc giảm đau, uống thuốc ngay cả khi không đau lắm, chỉ để cảm thấy thư giãn.

Hình ảnh minh họa cho abusing: Lừa gạt, lợi dụng, lạm dụng.
verb

Lừa gạt, lợi dụng, lạm dụng.

Người bán hàng đã lợi dụng sự tin tưởng của tôi bằng cách giả vờ chiếc xe ở trong tình trạng hoàn hảo trong khi rõ ràng nó cần được sửa chữa.