verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạm dụng, hành hạ, ngược đãi. To put to a wrong use; to misapply; to use improperly; to misuse; to use for a wrong purpose or end; to pervert Ví dụ : "He abused his authority." Anh ta đã lạm dụng quyền hành của mình. moral action attitude character negative inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngược đãi, hành hạ, lạm dụng. To injure; to maltreat; to hurt; to treat with cruelty, especially repeatedly. Ví dụ : "The older brother was abusing his younger brother by hitting him and calling him names every day. " Người anh trai ngược đãi em trai bằng cách đánh đập và chửi mắng em hằng ngày. human action moral inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăng mạ, chửi bới, sỉ nhục. To attack with coarse language; to insult; to revile; malign; to speak in an offensive manner to or about someone; to disparage. Ví dụ : "The bully was abusing the younger student by calling him names and making fun of his clothes. " Thằng bắt nạt đang lăng mạ đứa học sinh nhỏ hơn bằng cách chửi bới nó và chế giễu quần áo của nó. language communication attitude action character word moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạm dụng, nghiện ngập, sử dụng bừa bãi. To imbibe a drug for a purpose other than it was intended; to intentionally take more of a drug than was prescribed for recreational reasons; to take illegal drugs habitually. Ví dụ : "He started abusing painkillers after his sports injury, taking them even when the pain wasn't bad, just to feel relaxed. " Sau chấn thương thể thao, anh ấy bắt đầu lạm dụng thuốc giảm đau, uống thuốc ngay cả khi không đau lắm, chỉ để cảm thấy thư giãn. medicine substance mind body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm phạm, cưỡng hiếp, lạm dụng. To violate; defile; to rape. inhuman moral sex law society action guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạm dụng, xuyên tạc. Misrepresent; adulterate. Ví dụ : "The advertisement was abusing the truth by claiming the weight loss product guaranteed results without diet or exercise. " Quảng cáo đó đã xuyên tạc sự thật khi tuyên bố sản phẩm giảm cân đảm bảo hiệu quả mà không cần ăn kiêng hay tập thể dục. moral action attitude inhuman negative law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa gạt, lợi dụng, lạm dụng. To deceive; to trick; to impose on; misuse the confidence of. Ví dụ : "The salesperson was abusing my trust by pretending the car was in perfect condition when it clearly needed repairs. " Người bán hàng đã lợi dụng sự tin tưởng của tôi bằng cách giả vờ chiếc xe ở trong tình trạng hoàn hảo trong khi rõ ràng nó cần được sửa chữa. moral action character attitude value inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ bê, lạm dụng. Disuse. Ví dụ : "The old bicycle, left in the shed for years, is slowly abusing its tires and rusting due to disuse. " Chiếc xe đạp cũ bị bỏ xó trong nhà kho nhiều năm đang dần dần hao mòn lốp và gỉ sét vì bị bỏ bê không dùng đến. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc