verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn, cản trở, ngăn cản. To obstruct the passage of (someone or something). Ví dụ : "Our way was barred by a huge rockfall." Đường đi của chúng tôi bị chặn bởi một vụ đá lở lớn. action way possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm, ngăn cấm, ngăn chặn. To prohibit. Ví dụ : "The school is barring students from bringing outside food to the cafeteria. " Trường học đang cấm học sinh mang đồ ăn từ bên ngoài vào căn tin. law action right state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn, khóa, cài then. To lock or bolt with a bar. Ví dụ : "bar the door" Cài then cửa lại đi. action utility building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ sọc, kẻ sọc. To imprint or paint with bars, to stripe. Ví dụ : "The prisoner spent his days in the workshop, barring wooden toys with bright red paint to make zebra figurines. " Trong xưởng, tù nhân dành cả ngày để vẽ sọc đỏ tươi lên những món đồ chơi gỗ, biến chúng thành những con ngựa vằn. appearance art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Song chắn, hàng rào chắn. (collective) Bars; an arrangement or pattern of stripes or bars. Ví dụ : "The flag's barring of red and white made it easily recognizable from a distance. " Những song chắn đỏ và trắng trên lá cờ giúp nhận diện nó dễ dàng từ xa. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chắn song, sự rào song. The act of fitting or closing something with bars. Ví dụ : "The metal barring on the school window prevented any unauthorized entry. " Việc chắn song kim loại trên cửa sổ trường học đã ngăn chặn mọi sự xâm nhập trái phép. structure building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự loại trừ, sự cấm. The exclusion of someone; blackballing. Ví dụ : "The teacher's barring of the disruptive student from the field trip was a disciplinary action. " Việc cô giáo loại trừ học sinh hay gây rối khỏi chuyến đi thực tế là một biện pháp kỷ luật. organization action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà chống, thanh chống. Timber used for supporting the roof or sides of shafts. Ví dụ : "After the cave-in, the miners reinforced the shaft with extra barring to prevent further collapses. " Sau vụ sập hầm, các thợ mỏ đã gia cố đường hầm bằng nhiều xà chống hơn để ngăn chặn các vụ sập tiếp theo. building material architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường thùa, đường chỉ trang trí. The sewing of a decorative bar or tack upon a fabric or leather. Ví dụ : "The tailor added a delicate barring to reinforce the seam on the leather bag. " Người thợ may đã thêm đường thùa tinh tế để gia cố đường may trên chiếc túi da. style material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại trừ, Trừ khi, Nếu không có. Unless something happens; excepting; in the absence of. Ví dụ : "Barring any further red tape, we will finally be able to open the restaurant." Trừ khi có thêm thủ tục rườm rà nào khác, cuối cùng chúng ta cũng có thể khai trương nhà hàng. possibility condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc