Hình nền cho buttresses
BeDict Logo

buttresses

/ˈbʌtrɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Tường chống, trụ đỡ.

Ví dụ :

Nhà thờ đá cổ cần có tường chống để ngăn các bức tường khỏi bị sụp đổ.
noun

Mỏm đá, vách đá.

Ví dụ :

Đường mòn đi bộ uốn lượn quanh chân núi, cẩn thận tránh những mỏm đá dựng đứng nhô ra như những chiếc răng đá khổng lồ.