Hình nền cho cornet
BeDict Logo

cornet

/ˈkɔːnɪt/ /kɔɹˈnɛt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người chơi kèn cornet của ban nhạc trường tập luyện chăm chỉ mỗi ngày trước buổi diễn tập.
noun

Chuẩn úy kỵ binh, sĩ quan cầm cờ hiệu (trong kỵ binh).

Ví dụ :

Chuẩn úy kỵ binh, người cầm cờ hiệu, dẫn đầu đội kỵ binh xung phong trong cuộc diễu binh thường niên.