Hình nền cho fawns
BeDict Logo

fawns

/fɔːnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nai mẹ để mắt cẩn thận đến hai nai con của mình khi chúng khám phá đồng cỏ.
noun

Tâng bốc, nịnh hót.

Ví dụ :

Ông quản lý phớt lờ những lo ngại chính đáng trong công việc của Sarah, nhưng lại hăm hở đón nhận những lời tâng bốc, nịnh hót từ những nhân viên liên tục ca ngợi ý tưởng của ông.