noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nai con. A young deer. Ví dụ : "The mother deer kept a watchful eye on her two fawns as they explored the meadow. " Nai mẹ để mắt cẩn thận đến hai nai con của mình khi chúng khám phá đồng cỏ. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu nâu vàng nhạt, màu vàng da bò. A pale brown colour tinted with yellow, like that of a fawn. Ví dụ : "The new paint on the shed was a lovely fawn, a pale brown with a hint of yellow. " Lớp sơn mới trên nhà kho có màu nâu vàng nhạt rất đẹp, một màu nâu nhạt phớt chút vàng. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghé, thú con. The young of an animal; a whelp. Ví dụ : "The mother deer carefully guided her fawns through the forest, protecting them from danger. " Hươu mẹ cẩn thận dẫn đàn nghé con của mình đi xuyên rừng, che chở chúng khỏi nguy hiểm. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ con nai. To give birth to a fawn. Ví dụ : "The doe often fawns in the early morning hours, hidden away in the tall grass. " Nai cái thường đẻ con vào những giờ sáng sớm, trốn trong đám cỏ cao. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúm núm, luồn cúi. A servile cringe or bow. Ví dụ : "The student's fawns were obvious; she cringed and bowed deeply to the teacher, hoping to avoid punishment. " Sự khúm núm luồn cúi của cô học sinh lộ rõ; cô ta co rúm người lại và cúi chào thầy giáo rất sâu, hy vọng tránh được bị phạt. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, nịnh hót. Base flattery. Ví dụ : "The manager ignored Sarah's genuine work concerns but eagerly accepted the fawns of employees who constantly praised his ideas. " Ông quản lý phớt lờ những lo ngại chính đáng trong công việc của Sarah, nhưng lại hăm hở đón nhận những lời tâng bốc, nịnh hót từ những nhân viên liên tục ca ngợi ý tưởng của ông. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nịnh, bợ đỡ, xu nịnh. To exhibit affection or attempt to please. Ví dụ : "The student fawned over the teacher, hoping to get a better grade. " Cậu học sinh nịnh nọt thầy giáo, mong được điểm cao hơn. attitude human action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nịnh hót, xu nịnh, bợ đỡ. To seek favour by flattery and obsequious behaviour (with on or upon). Ví dụ : "The new employee fawns upon the boss, hoping for a promotion. " Người nhân viên mới nịnh bợ ông chủ, mong được thăng chức. attitude character human politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu nịnh, luồn cúi. (of a dog) To show devotion or submissiveness by wagging its tail, nuzzling, licking, etc. Ví dụ : "The puppy fawns over its owner every morning, jumping and licking their face. " Mỗi sáng, chú chó con đều quấn quýt xu nịnh chủ, vừa nhảy cẫng vừa liếm mặt chủ. animal attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc