Hình nền cho freehanded
BeDict Logo

freehanded

/ˈfriːhændɪd/ /ˈfriːˈhændɪd/

Định nghĩa

verb

Làm bằng tay không, thủ công.

Ví dụ :

Vị bác sĩ phẫu thuật làm thủ công đường rạch nhỏ đó, hoàn toàn dựa vào kỹ năng và đôi tay vững vàng của mình.