

freehanded
/ˈfriːhændɪd/ /ˈfriːˈhændɪd/
verb







adjective
Thoải mái, phóng khoáng.


adjective
Tự do chuyển nhượng.


adverb
Tự do, không cần giúp đỡ.
Quyết tâm chứng minh sự hiểu biết của mình, học sinh đó đã giải bài toán khó một cách tự do, không cần dùng máy tính hay ghi chú gì cả.



