verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bằng tay không, thủ công. To conduct a procedure involving use of the hands without any helping device or guide. Ví dụ : "The surgeon freehanded the delicate incision, relying solely on his skill and steady hands. " Vị bác sĩ phẫu thuật làm thủ công đường rạch nhỏ đó, hoàn toàn dựa vào kỹ năng và đôi tay vững vàng của mình. action medicine technical device ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào phóng, rộng rãi. Openhanded; generous. Ví dụ : "My aunt is very freehanded with her gifts; she always buys everyone something nice for birthdays. " Dì của tôi rất hào phóng khi tặng quà; dì luôn mua cho mọi người những món đồ đẹp vào dịp sinh nhật. character attitude moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự do, không cần hỗ trợ. Freehand, unassisted. Ví dụ : "The artist created a beautiful, freehanded sketch of the park in just a few minutes. " Người họa sĩ đã tạo ra một bản phác thảo công viên tuyệt đẹp bằng tay không chỉ trong vài phút. style art quality ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoải mái, phóng khoáng. Unconstrained. Ví dụ : "The artist was freehanded with the paint, creating bold and vibrant strokes across the canvas without a plan. " Người họa sĩ dùng màu một cách thoải mái, tạo nên những nét vẽ táo bạo và sống động trên khung tranh mà không hề có kế hoạch trước. style art character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay không. Having empty hands. Ví dụ : "After juggling all the groceries, I was finally freehanded and could open the door. " Sau khi tung hứng hết đống đồ ăn, cuối cùng tôi cũng tay không và có thể mở cửa. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự do chuyển nhượng. Transferable to other assets. Ví dụ : "The employee's bonus was freehanded, allowing them to choose to receive it as cash or allocate it to their retirement account. " Tiền thưởng của nhân viên được tự do chuyển nhượng, cho phép họ chọn nhận bằng tiền mặt hoặc chuyển vào tài khoản hưu trí. business finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào phóng, rộng rãi. Generously. Ví dụ : "She decorated the cake freehandedly with sprinkles, creating a festive and abundant design. " Cô ấy trang trí bánh một cách hào phóng với cốm, tạo nên một thiết kế lộng lẫy và tràn đầy không khí lễ hội. attitude character moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự do, không cần giúp đỡ. Unassisted. Ví dụ : "The student, determined to prove his understanding, completed the difficult math problem freehanded, without relying on his calculator or notes. " Quyết tâm chứng minh sự hiểu biết của mình, học sinh đó đã giải bài toán khó một cách tự do, không cần dùng máy tính hay ghi chú gì cả. ability style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoải mái, phóng khoáng. In an unconstrained manner. Ví dụ : "She decorated the cake freehandedly with sprinkles, letting them fall where they may. " Cô ấy trang trí bánh kem một cách thoải mái với cốm, cứ để chúng rơi tự do xuống bánh. style way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc