

pallets
/ˈpæləts/




noun
Vượt quá giới hạn chấp nhận được, thái quá.


noun
Lãnh thổ, khu vực, địa bàn.

noun
Phạm vi, thẩm quyền.


noun

noun

noun
Bảng màu của họa sĩ đã chuyển từ tươi sáng và vui vẻ trong những tác phẩm đầu tay sang trầm lắng và u ám trong những bức tranh sau này, phản ánh sự thay đổi trong cảm xúc của cô.

noun

noun
Giáp vai, giáp khuỷu tay.
Miếng giáp vai, bảo vệ bờ vai của hiệp sĩ, được chạm khắc hình rồng vô cùng tinh xảo.

noun
Tấm đỡ ngực.



noun
Pa-lét, tấm kê hàng.



noun
Tấm nâng hàng, Pa-lét.

noun
Tấm nâng hàng, tấm kê hàng.



noun
Ván khuôn, tấm kê.


noun

noun
Người thợ đóng sách cẩn thận chọn những khuôn dát vàng, mỗi khuôn có độ rộng khác nhau, để dát lá vàng một cách chính xác lên các gân nổi trên gáy cuốn sách bọc da.

noun

noun

noun

noun
Mấu, lẫy.

noun

noun
Van vỏ (của một số loài nhuyễn thể hai mảnh).

noun
