BeDict Logo

pallets

/ˈpæləts/
Hình ảnh minh họa cho pallets: Vượt quá giới hạn chấp nhận được, thái quá.
noun

Vượt quá giới hạn chấp nhận được, thái quá.

Hành động say xỉn và làm ầm ĩ của anh ta tại bữa tiệc tối bị tất cả mọi người có mặt xem là vượt quá giới hạn chấp nhận được.

Hình ảnh minh họa cho pallets: Bảng màu, gam màu.
noun

Bảng màu, gam màu.

Bảng màu của họa sĩ đã chuyển từ tươi sáng và vui vẻ trong những tác phẩm đầu tay sang trầm lắng và u ám trong những bức tranh sau này, phản ánh sự thay đổi trong cảm xúc của cô.

Hình ảnh minh họa cho pallets: Bảng màu.
noun

Chương trình đồ họa cung cấp nhiều bảng màu: một bảng để chọn màu sắc, một bảng khác để chọn kích thước cọ vẽ và bảng thứ ba để thêm hiệu ứng đặc biệt.

Hình ảnh minh họa cho pallets: Giáp vai, giáp khuỷu tay.
noun

Miếng giáp vai, bảo vệ bờ vai của hiệp sĩ, được chạm khắc hình rồng vô cùng tinh xảo.

Hình ảnh minh họa cho pallets: Tấm nâng hàng, Pa-lét.
 - Image 1
pallets: Tấm nâng hàng, Pa-lét.
 - Thumbnail 1
pallets: Tấm nâng hàng, Pa-lét.
 - Thumbnail 2
noun

Người nhân viên siêu thị dùng xe nâng để di chuyển các chồng hàng hộp được chất trên pa-lét.

Hình ảnh minh họa cho pallets: Dụng cụ dát vàng, khuôn dát vàng.
noun

Dụng cụ dát vàng, khuôn dát vàng.

Người thợ đóng sách cẩn thận chọn những khuôn dát vàng, mỗi khuôn có độ rộng khác nhau, để dát lá vàng một cách chính xác lên các gân nổi trên gáy cuốn sách bọc da.

Hình ảnh minh họa cho pallets: Mấu, lẫy.
noun

Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận điều chỉnh các mấu bên trong chiếc đồng hồ cổ để đảm bảo bánh lắc chuyển động trơn tru và giữ thời gian chính xác.

Hình ảnh minh họa cho pallets: Van vỏ (của một số loài nhuyễn thể hai mảnh).
noun

Van vỏ (của một số loài nhuyễn thể hai mảnh).

Khi nhà sinh vật biển cẩn thận kiểm tra con hà biển, cô ấy đã chú ý đến cấu trúc phức tạp của van vỏ, bộ phận bảo vệ các ống hút mỏng manh của nó.