verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô đẩy, chen lấn, xô xát. To push someone roughly, to crowd, to jostle. Ví dụ : "The crowded students were hustling each other to get to the school bus. " Đám học sinh đông đúc đang xô đẩy chen lấn nhau để lên xe buýt của trường. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hối hả, vội vã. To rush or hurry. Ví dụ : ""He was hustling to catch the bus so he wouldn't be late for school." " Anh ấy đang hối hả chạy để kịp chuyến xe buýt, nếu không sẽ bị trễ học. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vội vã, nhồi nhét. To bundle; to stow something quickly. Ví dụ : "She was late for class, so she was hustling her books into her bag. " Cô ấy bị trễ học nên vội vã nhồi nhét sách vở vào cặp. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, gian lận. To con or deceive; especially financially. Ví dụ : "The guy tried to hustle me into buying into a bogus real estate deal." Tên đó đã cố gắng lừa tôi đầu tư vào một vụ mua bán bất động sản giả mạo. business economy finance action moral character job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu kéo, dụ dỗ chơi (để thắng). To play deliberately badly at a game or sport in an attempt to encourage players to challenge. Ví dụ : "He was hustling at pool, missing easy shots to make the other players think they could win money from him. " Anh ta đang cố tình chơi dở trò bida, đánh trượt những cú đánh dễ để những người chơi khác nghĩ rằng họ có thể thắng được tiền từ anh ta. sport game entertainment action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm chác bất chính, trấn lột. To obtain by illicit or forceful action. Ví dụ : "The pickpocket was hustling tourists out of their wallets in the crowded market. " Tên móc túi đó đang trấn lột ví của khách du lịch trong khu chợ đông đúc. action business job economy work police moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mại dâm, làm ma cô. To sell sex; to work as a pimp. sex job society human action moral work person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi khách, làm gái. To be a prostitute, to exchange use of one's body for sexual purposes for money. sex business job human person society moral action service work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy điệu hustle. To dance the hustle, a disco dance. Ví dụ : "At the disco party, Maria was really hustling with her friends, showing off all the best moves. " Ở bữa tiệc disco, Maria nhảy điệu hustle nhiệt tình với bạn bè, khoe hết những bước nhảy đẹp nhất. dance entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc, lao động, kiếm sống. To work. Ví dụ : ""She's been hustling to finish her homework before dinner." " Cô ấy đang cật lực làm bài tập về nhà để xong trước bữa tối. work job business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông xáo, hối hả, nỗ lực. To put a lot of effort into one's work. Ví dụ : "She's been hustling all week to finish her project on time. " Cô ấy đã xông xáo làm việc cả tuần để hoàn thành dự án đúng hạn. work business economy job action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xô bồ, sự hối hả. Act of one who hustles. Ví dụ : "Her hustling to finish the project impressed her boss. " Việc cô ấy hối hả hoàn thành dự án đã gây ấn tượng với sếp. action job business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc