BeDict Logo

hustling

/ˈhʌslɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho hustling: Câu kéo, dụ dỗ chơi (để thắng).
verb

Câu kéo, dụ dỗ chơi (để thắng).

Anh ta đang cố tình chơi dở trò bida, đánh trượt những cú đánh dễ để những người chơi khác nghĩ rằng họ có thể thắng được tiền từ anh ta.