Hình nền cho hustling
BeDict Logo

hustling

/ˈhʌslɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xô đẩy, chen lấn, xô xát.

Ví dụ :

Đám học sinh đông đúc đang xô đẩy chen lấn nhau để lên xe buýt của trường.
verb

Hối hả, vội vã.

Ví dụ :

""He was hustling to catch the bus so he wouldn't be late for school." "
Anh ấy đang hối hả chạy để kịp chuyến xe buýt, nếu không sẽ bị trễ học.
verb

Câu kéo, dụ dỗ chơi (để thắng).

Ví dụ :

Anh ta đang cố tình chơi dở trò bida, đánh trượt những cú đánh dễ để những người chơi khác nghĩ rằng họ có thể thắng được tiền từ anh ta.