Hình nền cho imperials
BeDict Logo

imperials

/ɪmˈpɪriəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cho bữa tiệc, chúng tôi đã đặt hai chai rượu Bordeaux loại lớn 6 lít, hy vọng số rượu này đủ cho tất cả khách mời.
noun

Ví dụ :

Sau khi học chơi bài piquet, ông tôi dạy tôi chơi binh chương, giải thích rằng trò này chỉ khác piquet ở một vài chỉnh sửa nhỏ trong luật và có thêm một chất chủ bài.
noun

Chòm râu dê, túm râu dê.

Ví dụ :

Ông tôi có một túm râu dê nhỏ nhắn, gọn gàng ngay dưới môi dưới, giống như trong các bức chân dung của các vị hoàng đế ngày xưa.
noun

Chỗ ngồi bên ngoài xe ngựa.

Ví dụ :

Những hành khách tranh nhau chỗ ngồi có tầm nhìn đẹp nhất đã trả thêm tiền cho chỗ ngồi bên ngoài xe ngựa, vì biết rằng họ sẽ phải chịu đựng thời tiết khắc nghiệt nhưng bù lại sẽ có được một góc nhìn tuyệt vời không gì sánh bằng.