BeDict Logo

tweaks

/twiːks/
Hình ảnh minh họa cho tweaks: Điều chỉnh, tham số phụ.
noun

Để mã hóa số báo danh của học sinh một cách an toàn, phần mềm sử dụng một thuật toán mã hóa khối với nhiều tham số phụ/điều chỉnh để tạo ra các mã đã mã hóa duy nhất, ngay cả khi sử dụng cùng một khóa cho tất cả học sinh.

Hình ảnh minh họa cho tweaks: Lên cơn, phê ma túy đá.
verb

Sau khi thức trắng mấy ngày "học bài", anh ta bắt đầu lên cơn, đi đi lại lại và lẩm bẩm một mình.

Hình ảnh minh họa cho tweaks: Bồn chồn, lo lắng ra mặt, lúng túng.
verb

Vừa thấy xe cảnh sát, anh ta bắt đầu bồn chồn ra mặt, cứ cựa quậy không yên rồi tránh né ánh mắt.